Trang chủ Vần M
Vần M
M41.8: Các dạng khác của vẹo cột sống
Mã bệnh ICD 10 M41.8: Các dạng khác của vẹo cột sống. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M36.8*: Tổn thương hệ thống mô liên kết trong các bệnh đã được xếp...
Mã bệnh ICD 10 M36.8*: Tổn thương hệ thống mô liên kết trong các bệnh đã được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M41.9: Vẹo cột sống không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M41.9: Vẹo cột sống không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40: Gù và ưỡn cột sống
Mã bệnh ICD 10 M40: Gù và ưỡn cột sống. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M42: Viêm xương sụn cột sống
Mã bệnh ICD 10 M42: Viêm xương sụn cột sống. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40.0: Gù do tư thế
Mã bệnh ICD 10 M40.0: Gù do tư thế. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M42.0: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên
Mã bệnh ICD 10 M42.0: Viêm xương sụn cột sống thanh thiếu niên. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40.1: Các gù cột sống thứ phát khác
Mã bệnh ICD 10 M40.1: Các gù cột sống thứ phát khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40.2: Các gù không đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 M40.2: Các gù không đặc hiệu khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40.3: Hội chứng lưng phẳng
Mã bệnh ICD 10 M40.3: Hội chứng lưng phẳng. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40.4: Các ưỡn cột sống khác
Mã bệnh ICD 10 M40.4: Các ưỡn cột sống khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M40.5: Ưỡn cột sống không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M40.5: Ưỡn cột sống không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M41: Vẹo cột sống
Mã bệnh ICD 10 M41: Vẹo cột sống. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M41.0: Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ
Mã bệnh ICD 10 M41.0: Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M41.1: Vẹo cột sống tự phát thiếu niên
Mã bệnh ICD 10 M41.1: Vẹo cột sống tự phát thiếu niên. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M41.2: Các vẹo cột sống tự phát khác
Mã bệnh ICD 10 M41.2: Các vẹo cột sống tự phát khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M41.3: Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực
Mã bệnh ICD 10 M41.3: Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M40-M54 Bệnh cột sống
M34.8: Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể
Mã bệnh ICD 10 M34.8: Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M36.2*: Tổn thương khớp trong bệnh ưa chảy máu (D66-D68†)
Mã bệnh ICD 10 M36.2*: Tổn thương khớp trong bệnh ưa chảy máu (D66-D68†). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M34.9: Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M34.9: Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống