Trang chủ Vần E
Vần E
E88.8: Rối loạn chuyển hóa xác định khác
Mã bệnh ICD 10 E88.8: Rối loạn chuyển hóa xác định khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E87: Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan
Mã bệnh ICD 10 E87: Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E88.9: Rối loạn chuyển hóa, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E88.9: Rối loạn chuyển hóa, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E87.0: Tăng áp suất thẩm thấu và tăng natri máu
Mã bệnh ICD 10 E87.0: Tăng áp suất thẩm thấu và tăng natri máu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E89: Rối loạn nội tiết và chuyển hóa sau điều trị, chưa được phân...
Mã bệnh ICD 10 E89: Rối loạn nội tiết và chuyển hóa sau điều trị, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E87.1: Giảm áp suất thẩm thấu và giảm Na máu
Mã bệnh ICD 10 E87.1: Giảm áp suất thẩm thấu và giảm Na máu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E89.0: Suy giáp sau điều trị
Mã bệnh ICD 10 E89.0: Suy giáp sau điều trị. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E87.2: Nhiễm toan
Mã bệnh ICD 10 E87.2: Nhiễm toan. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E87.3: Nhiễm kiềm
Mã bệnh ICD 10 E87.3: Nhiễm kiềm. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84.8: Xơ nang với các biểu hiện khác
Mã bệnh ICD 10 E84.8: Xơ nang với các biểu hiện khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84.9: Xơ nang, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E84.9: Xơ nang, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85: thoái hóa dạng bột
Mã bệnh ICD 10 E85: thoái hóa dạng bột. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.0: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh...
Mã bệnh ICD 10 E85.0: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.1: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý...
Mã bệnh ICD 10 E85.1: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.2: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E85.2: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.1: Rối loạn chuyển hóa sắt
Mã bệnh ICD 10 E83.1: Rối loạn chuyển hóa sắt. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát
Mã bệnh ICD 10 E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.2: Rối loạn chuyển hóa kẽm
Mã bệnh ICD 10 E83.2: Rối loạn chuyển hóa kẽm. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.4: thoái hóa dạng bột giới hạn ở cơ quan
Mã bệnh ICD 10 E85.4: thoái hóa dạng bột giới hạn ở cơ quan. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.3: Rối loạn chuyển hóa phospho và phosphatase
Mã bệnh ICD 10 E83.3: Rối loạn chuyển hóa phospho và phosphatase. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa