Trang chủ Vần E

Vần E

E83.8: Rối loạn chuyển hóa chất khóang khác

Mã bệnh ICD 10 E83.8: Rối loạn chuyển hóa chất khóang khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát

Mã bệnh ICD 10 E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.9: Rối loạn chuyển hóa chất khóang, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E83.9: Rối loạn chuyển hóa chất khóang, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.4: thoái hóa dạng bột giới hạn ở cơ quan

Mã bệnh ICD 10 E85.4: thoái hóa dạng bột giới hạn ở cơ quan. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84: Xơ nang

Mã bệnh ICD 10 E84: Xơ nang. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.8: thoái hóa dạng bột khác

Mã bệnh ICD 10 E85.8: thoái hóa dạng bột khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84.0: Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi

Mã bệnh ICD 10 E84.0: Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.9: thoái hóa dạng bột, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E85.9: thoái hóa dạng bột, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84.1: Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột

Mã bệnh ICD 10 E84.1: Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E80: Rối loạn chuyển hóa porphyrin và bilirubin

Mã bệnh ICD 10 E80: Rối loạn chuyển hóa porphyrin và bilirubin. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E80.0: Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền

Mã bệnh ICD 10 E80.0: Rối loạn chuyển hóa porphyrin sinh hồng cầu di truyền. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E78.5: Tăng lipid máu, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E78.5: Tăng lipid máu, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E80.1: Rối loạn chuyển hóa porphyrin biểu hiện muộn ở da

Mã bệnh ICD 10 E80.1: Rối loạn chuyển hóa porphyrin biểu hiện muộn ở da. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E78.6: Thiếu Lipoprotein

Mã bệnh ICD 10 E78.6: Thiếu Lipoprotein. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E80.2: Rối loạn chuyển hóa porphyrin máu khác

Mã bệnh ICD 10 E80.2: Rối loạn chuyển hóa porphyrin máu khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E78.8: Rối loạn chuyển hóa lipoprotein khác

Mã bệnh ICD 10 E78.8: Rối loạn chuyển hóa lipoprotein khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E80.3: Khiếm khuyết men catalase và peroxidase

Mã bệnh ICD 10 E80.3: Khiếm khuyết men catalase và peroxidase. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E78.9: Rối loạn chuyển hóa lipoprotein không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E78.9: Rối loạn chuyển hóa lipoprotein không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E80.4: Hội chứng Glibert

Mã bệnh ICD 10 E80.4: Hội chứng Glibert. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E79: Rối loạn chuyển hóa purine và pyrimidine

Mã bệnh ICD 10 E79: Rối loạn chuyển hóa purine và pyrimidine. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa