SĐK thuốc Clopidogrel? Giá bán Thuốc Clopidogrel Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc Clopidogrel do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc Clopidogrel
| Thuốc | Clopidogrel |
| Số đăng ký | VD-21412-14 |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên |
| Hoạt chất | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg |
| Nồng độ - Hàm lượng | |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty cổ phần Dược Vacopharm |
| Đơn vị báo cáo | Công ty cổ phần Dược Vacopharm |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Clopidogrel: Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc Clopidogrel là gì
- SĐK thuốc Clopidogrel
- Số đăng ký thuốc Clopidogrel
- Giá bán thuốc Clopidogrel
- Thuốc chứa hoạt chất Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
- Thuốc Clopidogrel Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
- SĐK VD-21412-14
- Tra cứu số Visa thuốc Clopidogrel