Trang chủ Vần T
Vần T
I74.5: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu
Mã bệnh ICD 10 I74.5: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
I74.8: Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác
Mã bệnh ICD 10 I74.8: Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
I74.9: Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định
Mã bệnh ICD 10 I74.9: Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
I71.0: Tách thành động mạch chủ (bất kỳ đoạn nào)
Mã bệnh ICD 10 I71.0: Tách thành động mạch chủ (bất kỳ đoạn nào). Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch
I67.0: Tách thành động mạch não, không vỡ
Mã bệnh ICD 10 I67.0: Tách thành động mạch não, không vỡ. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I60-I69 Bệnh mạch máu não
I51.7: Tim to
Mã bệnh ICD 10 I51.7: Tim to. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I51.0: Thông vách ngăn tim, mắc phải
Mã bệnh ICD 10 I51.0: Thông vách ngăn tim, mắc phải. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I51.5: thoái hóa cơ tim
Mã bệnh ICD 10 I51.5: thoái hóa cơ tim. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I31.2: Tràn máu ngoại tâm mạc, không phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 I31.2: Tràn máu ngoại tâm mạc, không phân loại nơi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I31.3: Tràn dịch màng ngoài tim (không do viêm)
Mã bệnh ICD 10 I31.3: Tràn dịch màng ngoài tim (không do viêm). Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I25.6: Thiếu máu cơ tim thầm lặng
Mã bệnh ICD 10 I25.6: Thiếu máu cơ tim thầm lặng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I20-I25 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
I26: Tắc mạch phổi
Mã bệnh ICD 10 I26: Tắc mạch phổi. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I26.0: Thuyên tắc phổi có tâm phế cấp
Mã bệnh ICD 10 I26.0: Thuyên tắc phổi có tâm phế cấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I26.9: Thuyên tắc phổi không có tâm phế cấp
Mã bệnh ICD 10 I26.9: Thuyên tắc phổi không có tâm phế cấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.0: Tăng áp động mạch phổi nguyên phát
Mã bệnh ICD 10 I27.0: Tăng áp động mạch phổi nguyên phát. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.2: Tăng huyết áp động mạch phổi thứ phát
Mã bệnh ICD 10 I27.2: Tăng huyết áp động mạch phổi thứ phát. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I15.2: Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết
Mã bệnh ICD 10 I15.2: Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I15.8: Tăng huyết áp thứ phát khác
Mã bệnh ICD 10 I15.8: Tăng huyết áp thứ phát khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I15.9: Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I15.9: Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp
I15: Tăng huyết áp thứ phát
Mã bệnh ICD 10 I15: Tăng huyết áp thứ phát. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I10-I15 Bệnh lý tăng huyết áp