Trang chủ Vần T

Vần T

I84.9: Trĩ không xác định, không biến chứng

Mã bệnh ICD 10 I84.9: Trĩ không xác định, không biến chứng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I86.1: Túi dãn tĩnh mạch bìu

Mã bệnh ICD 10 I86.1: Túi dãn tĩnh mạch bìu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84.2: Trĩ nội không biến chứng

Mã bệnh ICD 10 I84.2: Trĩ nội không biến chứng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84.3: Trĩ ngoại huyết khối

Mã bệnh ICD 10 I84.3: Trĩ ngoại huyết khối. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84.4: Trĩ ngoại với biến chứng khác

Mã bệnh ICD 10 I84.4: Trĩ ngoại với biến chứng khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84.5: Trĩ ngoại không biến chứng

Mã bệnh ICD 10 I84.5: Trĩ ngoại không biến chứng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I82.2: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch chủ

Mã bệnh ICD 10 I82.2: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch chủ. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I82.3: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch thận

Mã bệnh ICD 10 I82.3: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch thận. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I82.8: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác

Mã bệnh ICD 10 I82.8: Thuyên tắc và huyết khối tĩnh mạch khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I82.9: Thuyên tắc và huyết khối, không xác định tĩnh mạch

Mã bệnh ICD 10 I82.9: Thuyên tắc và huyết khối, không xác định tĩnh mạch. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84: Trĩ

Mã bệnh ICD 10 I84: Trĩ. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84.0: Trĩ nội gây huyết khối

Mã bệnh ICD 10 I84.0: Trĩ nội gây huyết khối. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I84.1: Trĩ nội có biến chứng khác

Mã bệnh ICD 10 I84.1: Trĩ nội có biến chứng khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I80-I89 Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết không phân loại nơi khác

I78.1: Tổn thương mạch máu trên da (Naevus), không tân sinh

Mã bệnh ICD 10 I78.1: Tổn thương mạch máu trên da (Naevus), không tân sinh. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74.0: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng

Mã bệnh ICD 10 I74.0: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74.1: Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác...

Mã bệnh ICD 10 I74.1: Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74.2: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên

Mã bệnh ICD 10 I74.2: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74.3: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới

Mã bệnh ICD 10 I74.3: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74.4: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 I74.4: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch

I74.5: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu

Mã bệnh ICD 10 I74.5: Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I70-I79 Bệnh động mạch, tiểu động mạch và mao mạch