Trang chủ Vần T
Vần T
V96: Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người...
Mã bệnh ICD 10 V96: Tai nạn của phương tiện bay không động cơ làm bị thương người trên tầu. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V96.0: Tai nạn kinh khí cầu tổn thương người đi trên đó
Mã bệnh ICD 10 V96.0: Tai nạn kinh khí cầu tổn thương người đi trên đó. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V96.1: Tai nạn tầu lượn treo tổn thương người đi trên đó
Mã bệnh ICD 10 V96.1: Tai nạn tầu lượn treo tổn thương người đi trên đó. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V96.2: Tai nạn tầu lượn (không động cơ) tổn thương người đi trên đó
Mã bệnh ICD 10 V96.2: Tai nạn tầu lượn (không động cơ) tổn thương người đi trên đó. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V90: Tai nạn đường thủy gây ngã xuống nước, ngập nước
Mã bệnh ICD 10 V90: Tai nạn đường thủy gây ngã xuống nước, ngập nước. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V91: Tai nạn phương tiện giao thông thủy gây thương tổn khác
Mã bệnh ICD 10 V91: Tai nạn phương tiện giao thông thủy gây thương tổn khác. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V88: Tai nạn không phải do tai nạn giao thông đặc biệt nhưng không...
Mã bệnh ICD 10 V88: Tai nạn không phải do tai nạn giao thông đặc biệt nhưng không biết phương tiện giao thông của nạn nhân. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V89: Tai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe
Mã bệnh ICD 10 V89: Tai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
V87: Tai nạn giao thông (tai nạn giao thông) không rõ phương tiện vận...
Mã bệnh ICD 10 V87: Tai nạn giao thông (tai nạn giao thông) không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân. Mã chương V01-Y98 Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong. Nhóm chính V01-X59 Tai nạn
T88.4: Thất bại hoặc khó đặt khí quản
Mã bệnh ICD 10 T88.4: Thất bại hoặc khó đặt khí quản. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T88.7: Tác dụng phụ chưa xác định của thuốc hoặc dược phẩm
Mã bệnh ICD 10 T88.7: Tác dụng phụ chưa xác định của thuốc hoặc dược phẩm. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86: Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức
Mã bệnh ICD 10 T86: Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.0: Thải bỏ ghép tủy xương
Mã bệnh ICD 10 T86.0: Thải bỏ ghép tủy xương. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.1: Thất bại và thải bỏ ghép thận
Mã bệnh ICD 10 T86.1: Thất bại và thải bỏ ghép thận. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.2: Thất bại và thải bỏ ghép tim
Mã bệnh ICD 10 T86.2: Thất bại và thải bỏ ghép tim. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.3: Thất bại và thải bỏ ghép tim phổi
Mã bệnh ICD 10 T86.3: Thất bại và thải bỏ ghép tim phổi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.4: Thất bại và thải bỏ các ghép phủ tạng và tổ chức khác
Mã bệnh ICD 10 T86.4: Thất bại và thải bỏ các ghép phủ tạng và tổ chức khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.8: Thất bại và thải bỏ ghép gan
Mã bệnh ICD 10 T86.8: Thất bại và thải bỏ ghép gan. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T86.9: Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức chưa xác...
Mã bệnh ICD 10 T86.9: Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác
T81.3: Thủng của vết mổ, không xếp loại ở nơi khác
Mã bệnh ICD 10 T81.3: Thủng của vết mổ, không xếp loại ở nơi khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T80-T88 Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế không xếp loại ở nơi khác