Trang chủ Thuốc trong nước

Thuốc trong nước

Zefdavir 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên –...

Thuốc Zefdavir 100 - VD-19583-13: Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên Hoạt chất Lamivudine 100 mg . Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.. Giá bán 8000 đồng/Viên

A.T Carboplatin Hộp 1, 3, 5 lọ thuốc + 1, 3, 5 ống dung...

Thuốc A.T Carboplatin - QLĐB-531-16: Hộp 1, 3, 5 lọ thuốc + 1, 3, 5 ống dung môi 10ml và 1 ống dung môi 5ml. Dung môi nước cất pha tiêm Hoạt chất Carboplatin 150mg/lọ . Nhà máy sản xuất dược phẩm An Thiên. Giá bán 390000 đồng/Lọ

Flogenxin Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim – SĐK VD-13520-10

Thuốc Flogenxin - VD-13520-10: Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim Hoạt chất Cefpodoxim 200mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil 260,9mg) . Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. Giá bán 9900 đồng/Viên

Loratadine Hộp 3 vỉ x 10 viên – SĐK VD-17988-12

Thuốc Loratadine - VD-17988-12: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Loratadine 10mg/ viên. Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm. Giá bán 583 đồng/Viên

Ibuprofen 600mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim – SĐK VD-16291-12

Thuốc Ibuprofen 600mg - VD-16291-12: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Hoạt chất Ibuprofen 600mg . Công ty cổ phần Dư­ợc phẩm TV Pharm. Giá bán 460 đồng/viên

Ibuprofen Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim – SĐK VD-15472-11

Thuốc Ibuprofen - VD-15472-11: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Hoạt chất Ibuprofen 400mg/ viên . Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm. Giá bán 330.03 đồng/Viên

UracilSBK 250 Hộp 5 ống x 5ml – SĐK QLĐB-524-15

Thuốc UracilSBK 250 - QLĐB-524-15: Hộp 5 ống x 5ml Hoạt chất Fluorouracil 0,25g/5ml . Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương. Giá bán 35380 đồng/Ống

Aziphar 200 Đính chính tên thuốc thành “Aziphar” theo công văn số 16063/QLD-ĐK ngày 11/10/2017...

Thuốc Aziphar 200 Đính chính tên thuốc thành "Aziphar" theo công văn số 16063/QLD-ĐK ngày 11/10/2017 của Cục QLD - VD-23799-15: Hộp 12 gói x 5g Hoạt chất Mỗi gói 5g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200 mg . Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.. Giá bán 3500 đồng/Gói

Nelcin 150 Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 1 vỉ x...

Thuốc Nelcin 150 - VD-23088-15: Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml Hoạt chất Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/2ml . Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. Giá bán 44500 đồng/Ống

Dexipharm 15 Hộp 20 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/Alu) – SĐK VD-23572-15

Thuốc Dexipharm 15 - VD-23572-15: Hộp 20 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/Alu) Hoạt chất Dextromethorphan HBr 15 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 560 đồng/Viên

Losartan 25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên – SĐK VD-20264-13

Thuốc Losartan 25mg - VD-20264-13: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Losartan kali 25mg . Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm. Giá bán 810 đồng/Viên

pms – Moprazol Đính chính tên thuốc thành “Moprazol” theo công văn số 11285/QLD-ĐK ngày...

Thuốc pms - Moprazol Đính chính tên thuốc thành "Moprazol" theo công văn số 11285/QLD-ĐK ngày 15/6/2018 của Cục QLD - VD-18296-13: Hộp 1 vỉ xé, 10 vỉ xé x 10 viên Hoạt chất Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mg 20 mg. Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1000 đồng/Viên

pms – Opxil 250 mg Đổi tên thuốc thành “Opxil 250” theo công văn số...

Thuốc pms - Opxil 250 mg Đổi tên thuốc thành "Opxil 250" theo công văn số 20890/QLD-ĐK ngày 11/12/2017 của Cục Quản lý Dược - VD-18299-13: Hộp 12 gói x 1,5g Hoạt chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1785 đồng/Gói

pms – Opxil 250 mg Đổi tên thuốc thành Opxil 250 theo công văn số...

Thuốc pms - Opxil 250 mg Đổi tên thuốc thành Opxil 250 theo công văn số 22481/QLD-ĐK ngày 29/12/2017 của Cục Quản lý Dược - VD-18297-13: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1086 đồng/Viên

pms – Opxil 250 mg Đổi tên thành “Opxil 250” theo công văn 12578/QLD-ĐK ngày...

Thuốc pms - Opxil 250 mg Đổi tên thành "Opxil 250" theo công văn 12578/QLD-ĐK ngày 18/8/2017 - VD-18298-13: Chai 200 viên Hoạt chất Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1086 đồng/Viên

pms – Pharmox 250 mg Thay đổi tên thuốc thành “Pharmox 250” theo công văn...

Thuốc pms - Pharmox 250 mg Thay đổi tên thuốc thành "Pharmox 250" theo công văn số 15037/QLD-ĐK ngày 25/09/2017 - VD-18303-13: Chai 200 viên Hoạt chất Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 809 đồng/Viên

pms – Pharmox 250 mg Đính chính tên thuốc thành “Pharmox 250” theo công văn...

Thuốc pms - Pharmox 250 mg Đính chính tên thuốc thành "Pharmox 250" theo công văn số 17896/QLD-ĐK ngày 03/11/2017 của Cục QLD - VD-18301-13: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 809 đồng/Viên

Natri clorid 0,9% 1000 ml dung dịch dùng ngoài – SĐK VD-15359-11

Thuốc Natri clorid 0,9% - VD-15359-11: 1000 ml dung dịch dùng ngoài Hoạt chất Natri clorid 1,8g . Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2... Giá bán 16000 đồng/Chai

pms – Pharmox 500 mg Đổi tên thuốc thành Pharmox 500mg theo công văn số...

Thuốc pms - Pharmox 500 mg Đổi tên thuốc thành Pharmox 500mg theo công văn số 22482/QLD-ĐK ngày 29/12/2017 của Cục Quản lý Dược - VD-18304-13: Chai 200 viên Hoạt chất Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1328 đồng/Viên

Pharmox 500 mg (1069/QLD-ĐK ngày 06/02/2017) Hộp 10 vỉ x 10 viên – SĐK VD-18305-13

Thuốc Pharmox 500 mg (1069/QLD-ĐK ngày 06/02/2017) - VD-18305-13: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg . Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM. Giá bán 1328 đồng/Viên