Z00-Z13

Z11.6: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh do động vật đơn bào...

Mã bệnh ICD 10 Z11.6: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh do động vật đơn bào khác và giun sán. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z11.8: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh...

Mã bệnh ICD 10 Z11.8: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z11.9: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh...

Mã bệnh ICD 10 Z11.9: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật khác, không đặc hiệu. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z12: Khám sàng lọc đặc biệt các khối u

Mã bệnh ICD 10 Z12: Khám sàng lọc đặc biệt các khối u. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z12.0: Khám sàng lọc đặc biệt u dạ dày

Mã bệnh ICD 10 Z12.0: Khám sàng lọc đặc biệt u dạ dày. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z10.1: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho nhân viên cơ quan

Mã bệnh ICD 10 Z10.1: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho nhân viên cơ quan. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z12.1: Khám sàng lọc đặc biệt u đường ruột

Mã bệnh ICD 10 Z12.1: Khám sàng lọc đặc biệt u đường ruột. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z10.2: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang

Mã bệnh ICD 10 Z10.2: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z12.2: Khám sàng lọc đặc biệt u cơ quan hô hấp

Mã bệnh ICD 10 Z12.2: Khám sàng lọc đặc biệt u cơ quan hô hấp. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z10.3: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho các đội thể thao

Mã bệnh ICD 10 Z10.3: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho các đội thể thao. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z12.3: Khám sàng lọc đặc biệt u vú

Mã bệnh ICD 10 Z12.3: Khám sàng lọc đặc biệt u vú. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z10.8: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho các nhóm dân cư...

Mã bệnh ICD 10 Z10.8: Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường quy cho các nhóm dân cư xác định khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z12.4: Khám sàng lọc đặc biệt về u cổ tử cung

Mã bệnh ICD 10 Z12.4: Khám sàng lọc đặc biệt về u cổ tử cung. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z11: Khám sàng lọc đặc biệt các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng

Mã bệnh ICD 10 Z11: Khám sàng lọc đặc biệt các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z11.0: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn đường ruột

Mã bệnh ICD 10 Z11.0: Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn đường ruột. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z09.0: Khám theo dõi sau phẫu các tình trạng khác

Mã bệnh ICD 10 Z09.0: Khám theo dõi sau phẫu các tình trạng khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z09.1: Khám theo dõi sau xạ trị liệu các tình trạng khác

Mã bệnh ICD 10 Z09.1: Khám theo dõi sau xạ trị liệu các tình trạng khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z09.2: Khám theo dõi sau hóa trị liệu các trạng thái khác

Mã bệnh ICD 10 Z09.2: Khám theo dõi sau hóa trị liệu các trạng thái khác. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z09.3: Khám theo dõi sau tâm lí liệu pháp

Mã bệnh ICD 10 Z09.3: Khám theo dõi sau tâm lí liệu pháp. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe

Z09.4: Khám theo dõi sau điều trị gẫy xương

Mã bệnh ICD 10 Z09.4: Khám theo dõi sau điều trị gẫy xương. Mã chương Z00-Z99 Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế. Nhóm chính Z00-Z13 Những người đến cơ sở y tế để khám và kiểm tra sức khỏe