Trang chủ Q00-Q99
Q00-Q99
Q71.0: Thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q71.0: Thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.1: Tật thiếu cánh – cẳng tay bẩm sinh có bàn tay
Mã bệnh ICD 10 Q71.1: Tật thiếu cánh - cẳng tay bẩm sinh có bàn tay. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.2: Tật thiếu cả hai bàn tay và cẳng tay bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q71.2: Tật thiếu cả hai bàn tay và cẳng tay bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.3: Tật thiếu bàn tay và ngón tay bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q71.3: Tật thiếu bàn tay và ngón tay bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.4: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương quay
Mã bệnh ICD 10 Q71.4: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương quay. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q69.1: Ngón cái phụ
Mã bệnh ICD 10 Q69.1: Ngón cái phụ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.5: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương trụ
Mã bệnh ICD 10 Q71.5: Khuyết tật thiếu hụt theo chiều dài xương trụ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q69.2: Các ngón chân phụ
Mã bệnh ICD 10 Q69.2: Các ngón chân phụ. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.6: Bàn tay hình càng cua
Mã bệnh ICD 10 Q71.6: Bàn tay hình càng cua. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q69.9: Tật đa ngón, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q69.9: Tật đa ngón, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.8: Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi trên
Mã bệnh ICD 10 Q71.8: Các khuyết tật thiếu hụt khác của chi trên. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q70: Tật dính ngón
Mã bệnh ICD 10 Q70: Tật dính ngón. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q71.9: Khuyết tật thiếu hụt của chi trên, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 Q71.9: Khuyết tật thiếu hụt của chi trên, không đặc hiệu. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q70.0: Các ngón dính nhau
Mã bệnh ICD 10 Q70.0: Các ngón dính nhau. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q70.1: Ngón mảng da
Mã bệnh ICD 10 Q70.1: Ngón mảng da. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q70.2: Dính các ngón chân
Mã bệnh ICD 10 Q70.2: Dính các ngón chân. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q70.3: Tật dính da ngón đơn thuần không có dính xương
Mã bệnh ICD 10 Q70.3: Tật dính da ngón đơn thuần không có dính xương. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q68.1: Biến dạng bẩm sinh của bàn tay
Mã bệnh ICD 10 Q68.1: Biến dạng bẩm sinh của bàn tay. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q68.2: Biến dạng bẩm sinh của đầu gối
Mã bệnh ICD 10 Q68.2: Biến dạng bẩm sinh của đầu gối. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương
Q68.3: Cong xương đùi bẩm sinh
Mã bệnh ICD 10 Q68.3: Cong xương đùi bẩm sinh. Mã chương Q00-Q99 Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể. Nhóm chính Q65-Q79 Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương