Trang chủ P00-P96

P00-P96

P72.0: Bướu giáp trạng sơ sinh không xếp loại ở chỗ khác

Mã bệnh ICD 10 P72.0: Bướu giáp trạng sơ sinh không xếp loại ở chỗ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P72.1: Cường năng giáp trạng tạm thời của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P72.1: Cường năng giáp trạng tạm thời của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P72.2: Rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời của trẻ sơ sinh không...

Mã bệnh ICD 10 P72.2: Rối loạn chức năng tuyến giáp tạm thời của trẻ sơ sinh không xếp loại ở chỗ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P72.8: Các rối loạn nội tiết tạm thời đặc hiệu khác của trẻ sơ...

Mã bệnh ICD 10 P72.8: Các rối loạn nội tiết tạm thời đặc hiệu khác của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P72.9: Các rối loạn nội tiết tạm thời không được định rõ

Mã bệnh ICD 10 P72.9: Các rối loạn nội tiết tạm thời không được định rõ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P74: Các rối loạn chuyển hóa và điện giải tạm thời khác của trẻ...

Mã bệnh ICD 10 P74: Các rối loạn chuyển hóa và điện giải tạm thời khác của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P74.0: Toan chuyển hóa muộn của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P74.0: Toan chuyển hóa muộn của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P74.1: Mất nước của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P74.1: Mất nước của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P71.0: Hạ calci máu khi dùng sữa bò của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P71.0: Hạ calci máu khi dùng sữa bò của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P74.2: Rối loạn cân bằng natri của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P74.2: Rối loạn cân bằng natri của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P71.1: Hạ calci máu khác của sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P71.1: Hạ calci máu khác của sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P74.3: Rối loạn cân bằng kali của trẻ sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P74.3: Rối loạn cân bằng kali của trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P61.4: Các thiếu máu bẩm sinh khác, chưa phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 P61.4: Các thiếu máu bẩm sinh khác, chưa phân loại nơi khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P61.5: Giảm bạch cầu đa nhân trung tính thóang quá của sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P61.5: Giảm bạch cầu đa nhân trung tính thóang quá của sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P61.6: Rối loạn đông máu khác thóang qua của sơ sinh

Mã bệnh ICD 10 P61.6: Rối loạn đông máu khác thóang qua của sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P61.8: Các rối loạn huyết học sơ sinh được định rõ khác

Mã bệnh ICD 10 P61.8: Các rối loạn huyết học sơ sinh được định rõ khác. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P61.9: Các rối loạn huyết học sơ sinh không được định rõ

Mã bệnh ICD 10 P61.9: Các rối loạn huyết học sơ sinh không được định rõ. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P50-P61 Rối loạn chảy máu và huyết học của thai và trẻ sơ sinh

P70: Các rối loạn chuyển hóa carbon hydrat thóang qua đặc hiệu với thai...

Mã bệnh ICD 10 P70: Các rối loạn chuyển hóa carbon hydrat thóang qua đặc hiệu với thai và trẻ sơ sinh. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P70.0: Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường thai...

Mã bệnh ICD 10 P70.0: Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường thai nghén. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh

P70.1: Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường

Mã bệnh ICD 10 P70.1: Hội chứng trẻ sơ sinh của bà mẹ bị đái tháo đường. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P70-P74 Các rối loạn nội tiết, chuyển hóa tạm thời đặc hiệu cho thai và trẻ sơ sinh