Trang chủ O00-O99
O00-O99
O60.0: Chuyển dạ sớm không đẻ
Mã bệnh ICD 10 O60.0: Chuyển dạ sớm không đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O60-O75 Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
O60.1: Chuyển dạ sớm và đẻ sớm
Mã bệnh ICD 10 O60.1: Chuyển dạ sớm và đẻ sớm. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O60-O75 Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
O60.2: Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ
Mã bệnh ICD 10 O60.2: Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O60-O75 Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
O45.0: Rau bong non có thiếu hụt yếu tố đông máu
Mã bệnh ICD 10 O45.0: Rau bong non có thiếu hụt yếu tố đông máu. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O60.3: Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên
Mã bệnh ICD 10 O60.3: Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O60-O75 Biến chứng của chuyển dạ và đẻ
O42: Vỡ ối sớm
Mã bệnh ICD 10 O42: Vỡ ối sớm. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O42.0: Vỡ ối sớm, xuất hiện chuyển dạ trong vòng 24 giờ
Mã bệnh ICD 10 O42.0: Vỡ ối sớm, xuất hiện chuyển dạ trong vòng 24 giờ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O42.1: Vỡ ối sớm, xuất hiện chuyển dạ sau 24 giờ
Mã bệnh ICD 10 O42.1: Vỡ ối sớm, xuất hiện chuyển dạ sau 24 giờ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O42.2: Vỡ ối sớm, có điều trị để làm chậm chuyển dạ
Mã bệnh ICD 10 O42.2: Vỡ ối sớm, có điều trị để làm chậm chuyển dạ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O42.9: Vỡ ối sớm, chưa xác định rõ
Mã bệnh ICD 10 O42.9: Vỡ ối sớm, chưa xác định rõ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O43: Bệnh lý bánh rau
Mã bệnh ICD 10 O43: Bệnh lý bánh rau. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O43.0: Hội chứng truyền máu qua bánh rau
Mã bệnh ICD 10 O43.0: Hội chứng truyền máu qua bánh rau. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O43.1: Dị dạng bánh rau
Mã bệnh ICD 10 O43.1: Dị dạng bánh rau. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O43.2: Rau cài răng lược
Mã bệnh ICD 10 O43.2: Rau cài răng lược. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O43.8: Bệnh lý khác của bánh rau
Mã bệnh ICD 10 O43.8: Bệnh lý khác của bánh rau. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O43.9: Bệnh lý bánh rau chưa xác định rõ
Mã bệnh ICD 10 O43.9: Bệnh lý bánh rau chưa xác định rõ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O41: Các rối loạn khác của nước ối và màng ối
Mã bệnh ICD 10 O41: Các rối loạn khác của nước ối và màng ối. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O44: Rau tiền đạo
Mã bệnh ICD 10 O44: Rau tiền đạo. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O41.0: Thiểu ối
Mã bệnh ICD 10 O41.0: Thiểu ối. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ
O44.0: Rau tiền đạo không có chảy máu
Mã bệnh ICD 10 O44.0: Rau tiền đạo không có chảy máu. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O30-O48 Chăm sóc bà mẹ liên quan đến thai, buồng ối và có thể là các vấn đề khi đẻ