Trang chủ M00-M99
M00-M99
M25: Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mục khác
Mã bệnh ICD 10 M25: Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M30.8: Các bệnh khác liên quan đến viêm nút quanh động mạch
Mã bệnh ICD 10 M30.8: Các bệnh khác liên quan đến viêm nút quanh động mạch. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M25.0: Chảy máu khớp
Mã bệnh ICD 10 M25.0: Chảy máu khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M31: Bệnh mạch máu hoại tử khác
Mã bệnh ICD 10 M31: Bệnh mạch máu hoại tử khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M25.1: Rò khớp
Mã bệnh ICD 10 M25.1: Rò khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M31.0: Viêm đa mạch quá mẫn
Mã bệnh ICD 10 M31.0: Viêm đa mạch quá mẫn. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M25.2: Lỏng lẻo khớp
Mã bệnh ICD 10 M25.2: Lỏng lẻo khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M31.1: Bệnh vi mạch có huyết khối
Mã bệnh ICD 10 M31.1: Bệnh vi mạch có huyết khối. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M25.3: Các tổn thương mất vững khác của khớp
Mã bệnh ICD 10 M25.3: Các tổn thương mất vững khác của khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M25.4: Tràn dịch khớp
Mã bệnh ICD 10 M25.4: Tràn dịch khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M25.5: Đau khớp
Mã bệnh ICD 10 M25.5: Đau khớp. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M25.6: cứng khớp, không xếp loại ở mục khác
Mã bệnh ICD 10 M25.6: cứng khớp, không xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M25.7: Gai xương
Mã bệnh ICD 10 M25.7: Gai xương. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M25.8: Các bệnh khớp đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 M25.8: Các bệnh khớp đặc hiệu khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M25.9: Các bệnh khớp không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 M25.9: Các bệnh khớp không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M30: Viêm nút quanh động mạch và bệnh liên quan
Mã bệnh ICD 10 M30: Viêm nút quanh động mạch và bệnh liên quan. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M30.0: Viêm đa động mạch hình nút
Mã bệnh ICD 10 M30.0: Viêm đa động mạch hình nút. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M30-M36 Bệnh mô liên kết hệ thống
M23.1: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh)
Mã bệnh ICD 10 M23.1: Sụn chêm dạng đĩa (bẩm sinh). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M24.7: Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)
Mã bệnh ICD 10 M24.7: Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli). Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp
M23.2: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ
Mã bệnh ICD 10 M23.2: Sụn chêm di lệch do tổn thương rách hay chấn thương cũ. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M00-M25 Bệnh khớp