Trang chủ M00-M99

M00-M99

M63.3*: Viêm cơ trong bệnh sacoidosis D86.8

Mã bệnh ICD 10 M63.3*: Viêm cơ trong bệnh sacoidosis D86.8. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M63.8*: Các bệnh cơ khác trong những bệnh được xếp loại ở mục khác

Mã bệnh ICD 10 M63.8*: Các bệnh cơ khác trong những bệnh được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân

Mã bệnh ICD 10 M65: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.0: Áp xe bao gân

Mã bệnh ICD 10 M65.0: Áp xe bao gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.1: Các chứng viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm khuẩn khác

Mã bệnh ICD 10 M65.1: Các chứng viêm màng hoạt dịch hoặc viêm bao gân nhiễm khuẩn khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.2: Viêm gân vôi hóa

Mã bệnh ICD 10 M65.2: Viêm gân vôi hóa. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.3: Ngón tay lò xo

Mã bệnh ICD 10 M65.3: Ngón tay lò xo. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.4: Viêm bao gân mỏm trâm quay [de Quervain]

Mã bệnh ICD 10 M65.4: Viêm bao gân mỏm trâm quay [de Quervain]. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.8: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác

Mã bệnh ICD 10 M65.8: Các viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M65.9: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 M65.9: Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân, không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M66: Rách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân

Mã bệnh ICD 10 M66: Rách (đứt) tự nhiên của màng hoạt dịch và gân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M62.9: Bệnh cơ không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 M62.9: Bệnh cơ không đặc hiệu. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M66.0: Vỡ u nang khoeo chân

Mã bệnh ICD 10 M66.0: Vỡ u nang khoeo chân. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M63*: Bệnh cơ trong những bệnh được xếp loại ở mục khác

Mã bệnh ICD 10 M63*: Bệnh cơ trong những bệnh được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M66.1: Rách màng hoạt dịch

Mã bệnh ICD 10 M66.1: Rách màng hoạt dịch. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M63.0*: Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác

Mã bệnh ICD 10 M63.0*: Viêm cơ trong các bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M66.2: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi

Mã bệnh ICD 10 M66.2: Rách (đứt) tự nhiên các gân duỗi. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M61.3: Vôi hóa và cốt hóa cơ liên quan đến bỏng

Mã bệnh ICD 10 M61.3: Vôi hóa và cốt hóa cơ liên quan đến bỏng. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M61.4: Các dạng vôi hóa cơ khác

Mã bệnh ICD 10 M61.4: Các dạng vôi hóa cơ khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm

M61.5: Các dạng cốt hóa cơ khác

Mã bệnh ICD 10 M61.5: Các dạng cốt hóa cơ khác. Mã chương M00-M99 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết. Nhóm chính M60-M79 Các bệnh lý mô mềm