L00-L08
L03.1: Viêm mô bào ở các phần khác của chi
Mã bệnh ICD 10 L03.1: Viêm mô bào ở các phần khác của chi. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L03.2: Viêm mô bào ở mặt
Mã bệnh ICD 10 L03.2: Viêm mô bào ở mặt. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L03.3: Viêm mô bào ở thân
Mã bệnh ICD 10 L03.3: Viêm mô bào ở thân. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L03.8: Viêm mô bào ở vị trí khác
Mã bệnh ICD 10 L03.8: Viêm mô bào ở vị trí khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L03.9: Viêm mô bào không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L03.9: Viêm mô bào không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L04: Viêm hạch bạch huyết cấp tính
Mã bệnh ICD 10 L04: Viêm hạch bạch huyết cấp tính. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L04.0: Viêm hạch bạch huyết cấp ở mặt, đầu và cổ
Mã bệnh ICD 10 L04.0: Viêm hạch bạch huyết cấp ở mặt, đầu và cổ. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L04.1: Viêm bạch mạch huyết cấp ở thân
Mã bệnh ICD 10 L04.1: Viêm bạch mạch huyết cấp ở thân. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L00: Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
Mã bệnh ICD 10 L00: Hội chứng bong vảy da do tụ cầu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L01.0: Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí...
Mã bệnh ICD 10 L01.0: Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L01.1: Chốc hóa của các bệnh da khác
Mã bệnh ICD 10 L01.1: Chốc hóa của các bệnh da khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L02: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm
Mã bệnh ICD 10 L02: Áp xe da, nhọt, nhọt cụm. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da
L02.0: Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt
Mã bệnh ICD 10 L02.0: Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L00-L08 Nhiễm khuẩn da và mô dưới da