Trang chủ J00-J99

J00-J99

J39.3: Phản ứng quá mẫn đường hô hấp trên, vị trí không xác định

Mã bệnh ICD 10 J39.3: Phản ứng quá mẫn đường hô hấp trên, vị trí không xác định. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J39.8: Bệnh xác định khác của đường hô hấp trên

Mã bệnh ICD 10 J39.8: Các bệnh lý xác định khác của đường hô hấp trên. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J39.9: Bệnh ở đường hô hấp trên, không xác định

Mã bệnh ICD 10 J39.9: Bệnh của đường hô hấp trên, không đặc hiệu. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J40: Viêm phế quản, không xác định được là cấp tính hoặc mạn tính

Mã bệnh ICD 10 J40: Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mãn tính. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J41: Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/hoặc nhầy mủ

Mã bệnh ICD 10 J41: Viêm phế quản mãn tính đơn thuần và nhầy mủ. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J41.0: Viêm phế quản mạn tính đơn thuần

Mã bệnh ICD 10 J41.0: Viêm phế quản mãn tính đơn thuần. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J38.2: Hạt xơ dây thanh

Mã bệnh ICD 10 J38.2: Nốt nhỏ ở dây thanh âm. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J41.1: Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ

Mã bệnh ICD 10 J41.1: Viêm phế quản mãn tính nhầy mủ. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J38.3: Bệnh lý khác của dây thanh âm

Mã bệnh ICD 10 J38.3: Các bệnh lý khác của dây thanh âm. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J41.8: Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)

Mã bệnh ICD 10 J41.8: Viêm phế quản mãn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ). Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J38.4: Phù thanh quản

Mã bệnh ICD 10 J38.4: Phù thanh quản. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J42: Viêm phế quản mạn tính không xác định

Mã bệnh ICD 10 J42: Viêm phế quản mãn tính không phân loại. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J38.5: Co thắt thanh quản

Mã bệnh ICD 10 J38.5: Co thắt thanh quản. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J43: Khí phế thũng [khí thũng phổi]

Mã bệnh ICD 10 J43: Giãn phế nang. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J40-J47 Bệnh hô hấp dưới mãn tính

J38.6: Hẹp thanh quản

Mã bệnh ICD 10 J38.6: Hẹp thanh quản. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J38.7: Bệnh khác của thanh quản

Mã bệnh ICD 10 J38.7: Các bệnh lý khác của thanh quản. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J39: Bệnh khác của đường hô hấp trên

Mã bệnh ICD 10 J39: Các bệnh khác của đường hô hấp trên. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J35.8: Bệnh mạn tính khác của amydan và/hoặc khối mô lympho ở vòm họng...

Mã bệnh ICD 10 J35.8: Bệnh mãn tính khác của amydan và V.A. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J35.9: Bệnh mạn tính của amydan và/hoặc khối mô lympho ở vòm họng [VA],...

Mã bệnh ICD 10 J35.9: Bệnh mãn tính của amydan và V.A, không đặc hiệu. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên

J36: Áp xe quanh amydan

Mã bệnh ICD 10 J36: Áp xe quanh amydan. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J30-J39 Các bệnh khác của đường hô hấp trên