Trang chủ A00-B99
A00-B99
A36.2: Bệnh bạch hầu thanh quản
Mã bệnh ICD 10 A36.2: Bệnh bạch hầu thanh quản. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A36.3: Bệnh bạch hầu da
Mã bệnh ICD 10 A36.3: Bệnh bạch hầu da. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A36.8: Bệnh bạch hầu khác
Mã bệnh ICD 10 A36.8: Bệnh bạch hầu khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A31.9: Nhiễm khuẩn mycobacteria không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A31.9: Nhiễm khuẩn mycobacteria không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A36.9: Bạch hầu, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A36.9: Bạch hầu, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A32: Nhiễm trùng do Listeria monocytogenes
Mã bệnh ICD 10 A32: Nhiễm trùng do Listeria monocytogenes. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A37: Bệnh ho gà
Mã bệnh ICD 10 A37: Bệnh ho gà. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A32.0: Nhiễm trùng listeria ở da
Mã bệnh ICD 10 A32.0: Nhiễm trùng listeria ở da. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A37.0: Bệnh ho gà do Bordetella pertussis
Mã bệnh ICD 10 A37.0: Bệnh ho gà do Bordetella pertussis. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A32.1†: Viêm màng não và viêm não màng não do listeria
Mã bệnh ICD 10 A32.1†: Viêm màng não và viêm não màng não do listeria. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A37.1: Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis
Mã bệnh ICD 10 A37.1: Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A32.7: Nhiễm trùng do listeria
Mã bệnh ICD 10 A32.7: Nhiễm trùng do listeria. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A32.8: Thể khác của nhiễm trùng listeria
Mã bệnh ICD 10 A32.8: Thể khác của nhiễm trùng listeria. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A32.9: Nhiễm listeria, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A32.9: Nhiễm listeria, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A33: Bệnh uốn ván sơ sinh
Mã bệnh ICD 10 A33: Bệnh uốn ván sơ sinh. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A30.4: Bệnh phong thể u ranh giới
Mã bệnh ICD 10 A30.4: Bệnh phong thể u ranh giới. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A30.5: Bệnh phong thể u
Mã bệnh ICD 10 A30.5: Bệnh phong thể u. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A30.8: Thể khác của bệnh phong
Mã bệnh ICD 10 A30.8: Thể khác của bệnh phong. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A30.9: Bệnh phong, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A30.9: Bệnh phong, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A30-A49 Bệnh nhiễm khuẩn khác
A27.9: Nhiễm leptospira, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A27.9: Nhiễm leptospira, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A20-A28 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người