Trang chủ A00-B99
A00-B99
A54.9: Nhiễm lậu cầu, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A54.9: Nhiễm lậu cầu, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A52.7: Giang mai muộn khác có triệu chứng
Mã bệnh ICD 10 A52.7: Giang mai muộn khác có triệu chứng. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A55: Viêm hạch lympho do Chlamydia (Bệnh hột xoài)
Mã bệnh ICD 10 A55: Viêm hạch lympho do Chlamydia (Bệnh hột xoài). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A52.8: Giang mai muộn, tiềm ẩn
Mã bệnh ICD 10 A52.8: Giang mai muộn, tiềm ẩn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A52.9: Giang mai muộn, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A52.9: Giang mai muộn, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A53: Giang mai khác và không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A53: Giang mai khác và không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A53.0: Giang mai tiềm ẩn, không xác định là sớm hoặc muộn
Mã bệnh ICD 10 A53.0: Giang mai tiềm ẩn, không xác định là sớm hoặc muộn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A53.9: Giang mai, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A53.9: Giang mai, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54: Bệnh lậu
Mã bệnh ICD 10 A54: Bệnh lậu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54.0: Bệnh nâu ở đường niệu – sinh dục dưới không có áp xe...
Mã bệnh ICD 10 A54.0: Bệnh nâu ở đường niệu - sinh dục dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc các tuyến. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54.1: Bệnh lậu ở đường niệu – sinh dục dưới có áp xe quanh...
Mã bệnh ICD 10 A54.1: Bệnh lậu ở đường niệu - sinh dục dưới có áp xe quanh niệu đạo và các tuyến. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54.2: Viêm phúc mạc tiểu khung do lậu và nhiễm trùng niệu – sinh...
Mã bệnh ICD 10 A54.2: Viêm phúc mạc tiểu khung do lậu và nhiễm trùng niệu - sinh dục khác do lậu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54.3: Bệnh lậu cầu ở mắt
Mã bệnh ICD 10 A54.3: Bệnh lậu cầu ở mắt. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54.4†: Bệnh lậu ở hệ cơ xương
Mã bệnh ICD 10 A54.4†: Bệnh lậu ở hệ cơ xương. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A54.5: Viêm họng do lậu
Mã bệnh ICD 10 A54.5: Viêm họng do lậu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A50.3: Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn
Mã bệnh ICD 10 A50.3: Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A50.4: Giang mai thần kinh bẩm sinh muộn [giang mai thần kinh ở người...
Mã bệnh ICD 10 A50.4: Giang mai thần kinh bẩm sinh muộn [giang mai thần kinh ở người trẻ]. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A50.5: Giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng
Mã bệnh ICD 10 A50.5: Giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A50.6: Giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn
Mã bệnh ICD 10 A50.6: Giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A50.7: Giang mai bẩm sinh muộn, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A50.7: Giang mai bẩm sinh muộn, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A50-A64 Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục