Trang chủ A00-B99
A00-B99
A85.0†: Viêm não do enterovirus (G05.1*)
Mã bệnh ICD 10 A85.0†: Viêm não do enterovirus (G05.1*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A85.1†: Viêm não do Adenovirus (G05.1*)
Mã bệnh ICD 10 A85.1†: Viêm não do Adenovirus (G05.1*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A85.2: Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A85.2: Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A85.8: Viêm não virus xác định khác
Mã bệnh ICD 10 A85.8: Viêm não virus xác định khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A86: Viêm não virus không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A86: Viêm não virus không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A87: Viêm màng não do virus
Mã bệnh ICD 10 A87: Viêm màng não do virus. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A83.5: Viêm não California
Mã bệnh ICD 10 A83.5: Viêm não California. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A87.0†: Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)
Mã bệnh ICD 10 A87.0†: Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A83.6: Bệnh virus Rocio
Mã bệnh ICD 10 A83.6: Bệnh virus Rocio. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A87.1†: Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*
Mã bệnh ICD 10 A87.1†: Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A83.8: Viêm não virus khác do muỗi truyền
Mã bệnh ICD 10 A83.8: Viêm não virus khác do muỗi truyền. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A87.2: Viêm màng não – màng nhện tăng lympho bào
Mã bệnh ICD 10 A87.2: Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A83.9: Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A83.9: Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A87.8: Viêm màng não do virus khác
Mã bệnh ICD 10 A87.8: Viêm màng não do virus khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A84: Viêm não virus do ve truyền
Mã bệnh ICD 10 A84: Viêm não virus do ve truyền. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A81.9: Nhiễm vius không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không đặc...
Mã bệnh ICD 10 A81.9: Nhiễm vius không điển hình của hệ thần kinh trung ương, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A82: Bệnh dại
Mã bệnh ICD 10 A82: Bệnh dại. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A82.0: Bệnh dại vùng rừng núi
Mã bệnh ICD 10 A82.0: Bệnh dại vùng rừng núi. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A82.1: Bệnh dại thành thị
Mã bệnh ICD 10 A82.1: Bệnh dại thành thị. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương
A82.9: Bệnh dại, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 A82.9: Bệnh dại, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính A80-A89 Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương