Trang chủ A00-B99

A00-B99

B17.8: Viêm gan virus cấp xác định khác

Mã bệnh ICD 10 B17.8: Viêm gan virus cấp xác định khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B20.4: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm candida

Mã bệnh ICD 10 B20.4: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm candida. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B20-B24 Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]

B17.9: Viên gan virus cấp, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 B17.9: Viên gan virus cấp, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B20.5: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm nấm khác

Mã bệnh ICD 10 B20.5: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm nấm khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B20-B24 Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]

B18: Viêm gan virus mạn

Mã bệnh ICD 10 B18: Viêm gan virus mạn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B20.6: Bệnh HIV dẫn đến viêm phổi do Pneumocystis jirovecii

Mã bệnh ICD 10 B20.6: Bệnh HIV dẫn đến viêm phổi do Pneumocystis jirovecii. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B20-B24 Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]

B18.0: Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D

Mã bệnh ICD 10 B18.0: Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B18.1: Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D

Mã bệnh ICD 10 B18.1: Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B18.2: Viêm gan (virus) C mạn

Mã bệnh ICD 10 B18.2: Viêm gan (virus) C mạn. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B18.8: Viêm gan virus mạn khác

Mã bệnh ICD 10 B18.8: Viêm gan virus mạn khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B18.9: Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 B18.9: Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B19: Viêm gan virus không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 B19: Viêm gan virus không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B19.0: Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan

Mã bệnh ICD 10 B19.0: Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B19.9: Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan

Mã bệnh ICD 10 B19.9: Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B20: Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng

Mã bệnh ICD 10 B20: Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B20-B24 Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]

B08.0: Nhiễm orthopoxvirus khác

Mã bệnh ICD 10 B08.0: Nhiễm orthopoxvirus khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B00-B09 Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc

B17: Viêm gan virus cấp khác

Mã bệnh ICD 10 B17: Viêm gan virus cấp khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B08.1: U mềm lây

Mã bệnh ICD 10 B08.1: U mềm lây. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B00-B09 Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc

B17.0: Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B

Mã bệnh ICD 10 B17.0: Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B15-B19 Viêm gan virus

B08.2: Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu]

Mã bệnh ICD 10 B08.2: Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu]. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B00-B09 Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc