Danh sách

F53.8: Các rối loạn hành vi và tâm thần khác kết hợp với thời...

Mã bệnh ICD 10 F53.8: Các rối loạn hành vi và tâm thần khác kết hợp với thời kì sinh đẻ, không phân loại nơi khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F53.9: Rối loạn tâm thần kết hợp với thời kì sinh đẻ, không biệt...

Mã bệnh ICD 10 F53.9: Rối loạn tâm thần kết hợp với thời kì sinh đẻ, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F54: Các nhân tố tâm lý và hành vi kết hợp với rối loạn...

Mã bệnh ICD 10 F54: Các nhân tố tâm lý và hành vi kết hợp với rối loạn hoặc các bệnh phân loại ở nơi khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F48: Các rối loạn tâm căn khác

Mã bệnh ICD 10 F48: Các rối loạn tâm căn khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F40-F48 Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể

F48.0: Bệnh suy nhược thần kinh

Mã bệnh ICD 10 F48.0: Bệnh suy nhược thần kinh. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F40-F48 Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể

F48.1: Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại

Mã bệnh ICD 10 F48.1: Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F40-F48 Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể

F48.8: Rối loạn tâm căn biệt định khác

Mã bệnh ICD 10 F48.8: Rối loạn tâm căn biệt định khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F40-F48 Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể

F48.9: Rối loạn tâm căn, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F48.9: Rối loạn tâm căn, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F40-F48 Các rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể

F50: Các rối loạn ăn uống

Mã bệnh ICD 10 F50: Các rối loạn ăn uống. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.0: Chán ăn tâm thần

Mã bệnh ICD 10 F50.0: Chán ăn tâm thần. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.1: Chán ăn tâm thần không điển hình

Mã bệnh ICD 10 F50.1: Chán ăn tâm thần không điển hình. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.2: Ăn vô độ tâm thần

Mã bệnh ICD 10 F50.2: Ăn vô độ tâm thần. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.3: Ăn vô độ tâm thần không điển hình

Mã bệnh ICD 10 F50.3: Ăn vô độ tâm thần không điển hình. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.4: Chứng ăn nhiều kết hợp với các rối loạn tâm lý khác

Mã bệnh ICD 10 F50.4: Chứng ăn nhiều kết hợp với các rối loạn tâm lý khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.5: Nôn kết hợp với các rối loạn tâm lý khác

Mã bệnh ICD 10 F50.5: Nôn kết hợp với các rối loạn tâm lý khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.8: Rối loạn ăn uống khác

Mã bệnh ICD 10 F50.8: Rối loạn ăn uống khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F50.9: Rối loạn ăn uống, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F50.9: Rối loạn ăn uống, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F51: Rối loạn giấc ngủ không thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F51: Rối loạn giấc ngủ không thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F51.0: Mất ngủ không thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F51.0: Mất ngủ không thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể

F51.1: Ngủ nhiều không thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F51.1: Ngủ nhiều không thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F50-F59 Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể