Trang chủ 2019
Danh sách
K00.9: Rối loạn phát triển răng, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K00.9: Rối loạn phát triển răng, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K01: Răng mọc kẹt và răng ngầm
Mã bệnh ICD 10 K01: Răng mọc kẹt và răng ngầm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
K01.0: Răng ngầm
Mã bệnh ICD 10 K01.0: Răng ngầm. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K00-K14 Bệnh của khoang miệng, tuyến nước bọt và xương hàm
J95: Các bệnh hô hấp sau can thiệp thủ thuật, chưa phân loại nơi...
Mã bệnh ICD 10 J95: Các bệnh hô hấp sau can thiệp thủ thuật, chưa phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.0: Rối loạn chức năng sau khi mở khí quản
Mã bệnh ICD 10 J95.0: Rối loạn chức năng sau khi mở khí quản. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.1: Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực
Mã bệnh ICD 10 J95.1: Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật lồng ngực. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.2: Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật ngoài lồng ngực
Mã bệnh ICD 10 J95.2: Hở van động mạch phổi cấp tính sau phẫu thuật ngoài lồng ngực. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.3: Hở van động mạch phổi mãn tính sau phẫu thuật
Mã bệnh ICD 10 J95.3: Hở van động mạch phổi mãn tính sau phẫu thuật. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.4: Hội chứng Mendelson
Mã bệnh ICD 10 J95.4: Hội chứng Mendelson. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.5: Hẹp dưới thanh môn sau phẫu thuật
Mã bệnh ICD 10 J95.5: Hẹp dưới thanh môn sau phẫu thuật. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.8: Các bệnh hô hấp sau phẫu thuật khác
Mã bệnh ICD 10 J95.8: Các bệnh hô hấp sau phẫu thuật khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J95.9: Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 J95.9: Rối loạn hô hấp sau phẫu thuật, không đặc hiệu. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J96: Suy hô hấp không phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 J96: Suy hô hấp không phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J96.0: Suy hô hấp cấp
Mã bệnh ICD 10 J96.0: Suy hô hấp cấp. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J96.1: Suy hô hấp mạn
Mã bệnh ICD 10 J96.1: Suy hô hấp mạn. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J96.9: Suy hô hấp, không phân loại
Mã bệnh ICD 10 J96.9: Suy hô hấp, không phân loại. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J98: Các bệnh hô hấp khác
Mã bệnh ICD 10 J98: Các bệnh hô hấp khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J98.0: Bệnh phế quản, không phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 J98.0: Bệnh phế quản, không phân loại nơi khác. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J98.1: Xẹp phổi
Mã bệnh ICD 10 J98.1: Xẹp phổi. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp
J98.2: Giãn phế nang mô kẽ
Mã bệnh ICD 10 J98.2: Giãn phế nang mô kẽ. Mã chương J00-J99 Bệnh Hô hấp. Nhóm chính J95-J99 Các bệnh lý khác của hệ hô hấp