Trang chủ 2019
Danh sách
K67.0*: Viêm phúc mạc do Chlamydia (A74.8†)
Mã bệnh ICD 10 K67.0*: Viêm phúc mạc do Chlamydia (A74.8†). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K65-K67 Bệnh của phúc mạc
K67.1*: Viêm phúc mạc do lậu cầu (A54.8†)
Mã bệnh ICD 10 K67.1*: Viêm phúc mạc do lậu cầu (A54.8†). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K65-K67 Bệnh của phúc mạc
K67.2*: Viêm phúc mạc do giang mai (A52.7†)
Mã bệnh ICD 10 K67.2*: Viêm phúc mạc do giang mai (A52.7†). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K65-K67 Bệnh của phúc mạc
K62.1: Polip trực tràng
Mã bệnh ICD 10 K62.1: Polip trực tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.2: Sa hậu môn
Mã bệnh ICD 10 K62.2: Sa hậu môn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.3: Sa trực tràng
Mã bệnh ICD 10 K62.3: Sa trực tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.4: Hẹp trực tràng và ống hậu môn
Mã bệnh ICD 10 K62.4: Hẹp trực tràng và ống hậu môn. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.5: Xuất huyết hậu môn và trực tràng
Mã bệnh ICD 10 K62.5: Xuất huyết hậu môn và trực tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.6: Loét hậu môn và trực tràng
Mã bệnh ICD 10 K62.6: Loét hậu môn và trực tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.7: Viêm trực tràng do tia xạ
Mã bệnh ICD 10 K62.7: Viêm trực tràng do tia xạ. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.8: Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng
Mã bệnh ICD 10 K62.8: Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K62.9: Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 K62.9: Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63: Bệnh khác của ruột
Mã bệnh ICD 10 K63: Bệnh khác của ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.0: áp xe ruột
Mã bệnh ICD 10 K63.0: áp xe ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.1: Thủng ruột (không có chấn thương)
Mã bệnh ICD 10 K63.1: Thủng ruột (không có chấn thương). Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.2: Rò ruột
Mã bệnh ICD 10 K63.2: Rò ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.3: Loét ruột
Mã bệnh ICD 10 K63.3: Loét ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.4: Sa ruột
Mã bệnh ICD 10 K63.4: Sa ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.5: Polyp đại tràng
Mã bệnh ICD 10 K63.5: Polyp đại tràng. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác
K63.8: Bệnh đặc hiệu khác của ruột
Mã bệnh ICD 10 K63.8: Bệnh đặc hiệu khác của ruột. Mã chương K00-K93 Bệnh hệ tiêu hóa. Nhóm chính K55-K64 Bệnh đường ruột khác