Danh sách

L24.0: Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa

Mã bệnh ICD 10 L24.0: Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L24.1: Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ

Mã bệnh ICD 10 L24.1: Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L24.2: Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi

Mã bệnh ICD 10 L24.2: Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L11.8: Các bệnh ly gai đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 L11.8: Các bệnh ly gai đặc hiệu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L11.9: Các bệnh ly gai, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 L11.9: Các bệnh ly gai, không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12: Pemphigus

Mã bệnh ICD 10 L12: Pemphigus. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12.0: Pemphigoid bọng nước

Mã bệnh ICD 10 L12.0: Pemphigoid bọng nước. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12.1: Pemphigoid sẹo

Mã bệnh ICD 10 L12.1: Pemphigoid sẹo. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12.2: Bệnh bọng nước mãn tính ở trẻ em

Mã bệnh ICD 10 L12.2: Bệnh bọng nước mãn tính ở trẻ em. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12.3: Ly thượng bì bọng nước mắc phải

Mã bệnh ICD 10 L12.3: Ly thượng bì bọng nước mắc phải. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12.8: Pemphigoid khác

Mã bệnh ICD 10 L12.8: Pemphigoid khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L12.9: Pemphigoid không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 L12.9: Pemphigoid không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L13: Các bệnh da có bọng nước khác

Mã bệnh ICD 10 L13: Các bệnh da có bọng nước khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L13.0: Viêm da dạng herpes

Mã bệnh ICD 10 L13.0: Viêm da dạng herpes. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L13.1: Viêm da mụn mủ dưới lớp sừng

Mã bệnh ICD 10 L13.1: Viêm da mụn mủ dưới lớp sừng. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L13.8: Các bệnh da bọng nước đặc hiệu khác

Mã bệnh ICD 10 L13.8: Các bệnh da bọng nước đặc hiệu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L13.9: Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 L13.9: Các bệnh da bọng nước không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L14*: Các bệnh da bọng nước trong các bệnh đã được phân loại ở...

Mã bệnh ICD 10 L14*: Các bệnh da bọng nước trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L10-L14 Bệnh da bọng nước

L20: Viêm da cơ địa

Mã bệnh ICD 10 L20: Viêm da cơ địa. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm

L20.0: Sẩn ngứa Besnier

Mã bệnh ICD 10 L20.0: Sẩn ngứa Besnier. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm