Trang chủ 2019
Danh sách
L27: Viêm da do các chất được đưa vào trong cơ thể
Mã bệnh ICD 10 L27: Viêm da do các chất được đưa vào trong cơ thể. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L27.0: Phát ban toàn thân do dược chất và thuốc
Mã bệnh ICD 10 L27.0: Phát ban toàn thân do dược chất và thuốc. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L27.1: Phát ban khu trú do dược chất và thuốc
Mã bệnh ICD 10 L27.1: Phát ban khu trú do dược chất và thuốc. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L21.0: Viêm da dầu ở đầu
Mã bệnh ICD 10 L21.0: Viêm da dầu ở đầu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L21.1: Viêm da dầu ở trẻ em
Mã bệnh ICD 10 L21.1: Viêm da dầu ở trẻ em. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L21.8: Viêm da dầu khác
Mã bệnh ICD 10 L21.8: Viêm da dầu khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L21.9: Viêm da dầu không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L21.9: Viêm da dầu không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L22: Viêm da tã lót
Mã bệnh ICD 10 L22: Viêm da tã lót. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23: Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã bệnh ICD 10 L23: Viêm da tiếp xúc dị ứng. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.0: Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại
Mã bệnh ICD 10 L23.0: Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.1: Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính
Mã bệnh ICD 10 L23.1: Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.2: Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm
Mã bệnh ICD 10 L23.2: Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.3: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ
Mã bệnh ICD 10 L23.3: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.4: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm
Mã bệnh ICD 10 L23.4: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.5: Viêm da tiếp xúc dị ứng do hóa chất khác
Mã bệnh ICD 10 L23.5: Viêm da tiếp xúc dị ứng do hóa chất khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.6: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ
Mã bệnh ICD 10 L23.6: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.7: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm
Mã bệnh ICD 10 L23.7: Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.8: Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác
Mã bệnh ICD 10 L23.8: Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L23.9: Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 L23.9: Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm
L24: Viêm da tiếp xúc kích ứng
Mã bệnh ICD 10 L24: Viêm da tiếp xúc kích ứng. Mã chương L00-L99 Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da. Nhóm chính L20-L30 Viêm da và chàm