Danh sách

P01.0: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ...

Mã bệnh ICD 10 P01.0: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do hở eo cổ tử cung. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P00-P04 Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố về phía mẹ và bởi các biến chứng của thời kỳ thai nghén, chuyển dạ và cuộc đẻ

P01.1: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ối vỡ non

Mã bệnh ICD 10 P01.1: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do ối vỡ non. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P00-P04 Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố về phía mẹ và bởi các biến chứng của thời kỳ thai nghén, chuyển dạ và cuộc đẻ

P01.2: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối

Mã bệnh ICD 10 P01.2: Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do thiểu ối. Mã chương P00-P96 Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Nhóm chính P00-P04 Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các yếu tố về phía mẹ và bởi các biến chứng của thời kỳ thai nghén, chuyển dạ và cuộc đẻ

O97: Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp

Mã bệnh ICD 10 O97: Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O97.0: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp

Mã bệnh ICD 10 O97.0: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O97.1: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa gián tiếp

Mã bệnh ICD 10 O97.1: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa gián tiếp. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O97.9: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 O97.9: Tử vong do di chứng của nguyên nhân sản khoa, không đặc hiệu. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98: Nhiễm khuẩn bà mẹ và bệnh ký sinh trùng đã được xếp loại...

Mã bệnh ICD 10 O98: Nhiễm khuẩn bà mẹ và bệnh ký sinh trùng đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.0: Bệnh lao gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ

Mã bệnh ICD 10 O98.0: Bệnh lao gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.1: Giang mai gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ

Mã bệnh ICD 10 O98.1: Giang mai gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.2: Bệnh lậu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi...

Mã bệnh ICD 10 O98.2: Bệnh lậu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.3: Nhiễm khuẩn khác chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O98.3: Nhiễm khuẩn khác chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.4: Viêm gan virus gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau...

Mã bệnh ICD 10 O98.4: Viêm gan virus gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.5: Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và...

Mã bệnh ICD 10 O98.5: Bệnh do virus khác gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.6: Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và...

Mã bệnh ICD 10 O98.6: Bệnh do đơn bào gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.7: Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O98.7: Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.8: Bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm KST khác của bà mẹ gây biến chứng...

Mã bệnh ICD 10 O98.8: Bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm KST khác của bà mẹ gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O98.9: Bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm KST chưa xác định của bà mẹ gây...

Mã bệnh ICD 10 O98.9: Bệnh nhiễm khuẩn và nhiễm KST chưa xác định của bà mẹ gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99: Các bệnh khác của bà mẹ đã được xếp loại nhưng gây biến...

Mã bệnh ICD 10 O99: Các bệnh khác của bà mẹ đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)

O99.0: Thiếu máu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ

Mã bệnh ICD 10 O99.0: Thiếu máu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ. Mã chương O00-O99 Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản. Nhóm chính O94-O99 Các tình trạng sản khoa khác, chưa được phân loại ở phần khác (O94-O99)