Trang chủ Vần T

Vần T

T36.4: Ngộ độc kháng sinh Tetracyclin

Mã bệnh ICD 10 T36.4: Ngộ độc kháng sinh Tetracyclin. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T36.5: Ngộ độc kháng sinh Aminoglycosid

Mã bệnh ICD 10 T36.5: Ngộ độc kháng sinh Aminoglycosid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T36.6: Ngộ độc kháng sinh Rifamycin

Mã bệnh ICD 10 T36.6: Ngộ độc kháng sinh Rifamycin. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T36.7: Ngộ độc kháng sinh chống nấm toàn thân

Mã bệnh ICD 10 T36.7: Ngộ độc kháng sinh chống nấm toàn thân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T36.8: Ngộ độc kháng sinh toàn thân khác

Mã bệnh ICD 10 T36.8: Ngộ độc kháng sinh toàn thân khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T36.9: Ngộ độc kháng sinh toàn thân chưa xác định

Mã bệnh ICD 10 T36.9: Ngộ độc kháng sinh toàn thân chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T37: Ngộ độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác...

Mã bệnh ICD 10 T37: Ngộ độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng toàn thân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T37.0: Ngộ độc Sulfonamid

Mã bệnh ICD 10 T37.0: Ngộ độc Sulfonamid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T35.5: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới

Mã bệnh ICD 10 T35.5: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T37.1: Ngộ độc thuốc chống mycobacterial

Mã bệnh ICD 10 T37.1: Ngộ độc thuốc chống mycobacterial. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T35.6: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ...

Mã bệnh ICD 10 T35.6: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ thể. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T37.2: Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào...

Mã bệnh ICD 10 T37.2: Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào máu khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học

T34.2: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại ngực

Mã bệnh ICD 10 T34.2: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại ngực. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.3: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại thành bụng, lưng...

Mã bệnh ICD 10 T34.3: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại thành bụng, lưng dưới và khung chậu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.4: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cánh tay

Mã bệnh ICD 10 T34.4: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cánh tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.5: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ tay và...

Mã bệnh ICD 10 T34.5: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại cổ tay và bàn tay. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.6: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại háng và đùi

Mã bệnh ICD 10 T34.6: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại háng và đùi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.7: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu gối và...

Mã bệnh ICD 10 T34.7: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại đầu gối và cẳng chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.8: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn...

Mã bệnh ICD 10 T34.8: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô cổ chân và bàn chân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh

T34.9: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại nơi khác và...

Mã bệnh ICD 10 T34.9: Tổn thương do cóng lạnh với hoại tử mô tại nơi khác và vị trí chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh