Trang chủ Vần T
Vần T
T37.8: Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng...
Mã bệnh ICD 10 T37.8: Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng toàn thân đã xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T39.2: Ngộ độc chất Dẫn xuất pyrazolone
Mã bệnh ICD 10 T39.2: Ngộ độc chất Dẫn xuất pyrazolone. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T37.9: Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và ký sinh trùng khác dùng toàn...
Mã bệnh ICD 10 T37.9: Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và ký sinh trùng khác dùng toàn thân chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T39.3: Ngộ độc Thuốc chống viêm không steroid (NSAID)khác
Mã bệnh ICD 10 T39.3: Ngộ độc Thuốc chống viêm không steroid (NSAID)khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38: Ngộ độc do nội tiết và chất tổng hợp thay thế và chất...
Mã bệnh ICD 10 T38: Ngộ độc do nội tiết và chất tổng hợp thay thế và chất đối kháng, không xếp loại nơi khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T39.4: Ngộ độc thuốc Chống thấp khớp, không xếp loại ở phần nào
Mã bệnh ICD 10 T39.4: Ngộ độc thuốc Chống thấp khớp, không xếp loại ở phần nào. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38.0: Ngộ độc Glucocorticoid và chất tổng hợp tương tự
Mã bệnh ICD 10 T38.0: Ngộ độc Glucocorticoid và chất tổng hợp tương tự. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38.1: Ngộ độc Hormon tuyến giáp và chất thay thế
Mã bệnh ICD 10 T38.1: Ngộ độc Hormon tuyến giáp và chất thay thế. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38.2: Ngộ độc Thuốc chống tuyến giáp
Mã bệnh ICD 10 T38.2: Ngộ độc Thuốc chống tuyến giáp. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38.3: Ngộ độc Insulin và thuốc hạ đường huyết uống (chống đái tháo đường)
Mã bệnh ICD 10 T38.3: Ngộ độc Insulin và thuốc hạ đường huyết uống (chống đái tháo đường). Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38.4: Ngộ độc Thuốc tránh thai uống
Mã bệnh ICD 10 T38.4: Ngộ độc Thuốc tránh thai uống. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T38.5: Ngộ độc Estrogen và progestogen khác
Mã bệnh ICD 10 T38.5: Ngộ độc Estrogen và progestogen khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T37: Ngộ độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác...
Mã bệnh ICD 10 T37: Ngộ độc do chất chống nhiễm trùng và chống ký sinh trùng khác dùng toàn thân. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T37.0: Ngộ độc Sulfonamid
Mã bệnh ICD 10 T37.0: Ngộ độc Sulfonamid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T35.5: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới
Mã bệnh ICD 10 T35.5: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại chi dưới. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T37.1: Ngộ độc thuốc chống mycobacterial
Mã bệnh ICD 10 T37.1: Ngộ độc thuốc chống mycobacterial. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T35.6: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ...
Mã bệnh ICD 10 T35.6: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tác động nhiều vùng cơ thể. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T37.2: Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào...
Mã bệnh ICD 10 T37.2: Ngộ độc thuốc chống sốt rét và thuốc tác động trên đơn bào máu khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học
T35.7: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại vị trí chưa xác...
Mã bệnh ICD 10 T35.7: Tổn thương do cóng lạnh chưa xác định tại vị trí chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T33-T35 Tổn thương do cóng lạnh
T37.3: Ngộ độc thuốc chống đơn bào khác
Mã bệnh ICD 10 T37.3: Ngộ độc thuốc chống đơn bào khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T36-T50 Ngộ độc do thuốc, dược phẩm và chất sinh học