Trang chủ Vần T
Vần T
T60.9: Thuốc trừ sâu chưa xác định
Mã bệnh ICD 10 T60.9: Thuốc trừ sâu chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T61: Ngộ độc các chất độc do ăn đồ biển
Mã bệnh ICD 10 T61: Ngộ độc các chất độc do ăn đồ biển. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T61.0: Ngộ độc cá Ciguatera
Mã bệnh ICD 10 T61.0: Ngộ độc cá Ciguatera. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T61.1: Ngộ độc cá Scombroid
Mã bệnh ICD 10 T61.1: Ngộ độc cá Scombroid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T61.2: Ngộ độc cá khác và sò ốc
Mã bệnh ICD 10 T61.2: Ngộ độc cá khác và sò ốc. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T61.8: Ngộ độc hải sản khác
Mã bệnh ICD 10 T61.8: Ngộ độc hải sản khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T61.9: Ngộ độc hải sản chưa phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 T61.9: Ngộ độc hải sản chưa phân loại nơi khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T62: Ngộ độc thức ăn khác
Mã bệnh ICD 10 T62: Ngộ độc thức ăn khác. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T62.0: Ăn nấm
Mã bệnh ICD 10 T62.0: Ăn nấm. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T62.1: Ăn quả dâu
Mã bệnh ICD 10 T62.1: Ăn quả dâu. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T62.2: Ăn phần khác của cây
Mã bệnh ICD 10 T62.2: Ăn phần khác của cây. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T62.8: Ăn chất độc khác đã xác định như thực phẩm
Mã bệnh ICD 10 T62.8: Ăn chất độc khác đã xác định như thực phẩm. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T57.9: Ngộ độc Chất vô cơ, chưa xác định
Mã bệnh ICD 10 T57.9: Ngộ độc Chất vô cơ, chưa xác định. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T58: Ngộ độc carbon monoxide
Mã bệnh ICD 10 T58: Ngộ độc carbon monoxide. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T59: Ngộ độc khí khác, khói và hơi
Mã bệnh ICD 10 T59: Ngộ độc khí khác, khói và hơi. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T59.0: Ngộ độc Nitrogen oxid
Mã bệnh ICD 10 T59.0: Ngộ độc Nitrogen oxid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T59.1: Ngộ độc Sulfur dioxid
Mã bệnh ICD 10 T59.1: Ngộ độc Sulfur dioxid. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T59.2: Ngộ độc Formaldehyd
Mã bệnh ICD 10 T59.2: Ngộ độc Formaldehyd. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T59.3: Ngộ độc Hơi chảy nước mắt
Mã bệnh ICD 10 T59.3: Ngộ độc Hơi chảy nước mắt. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học
T59.4: Ngộ độc Hơi chlorin
Mã bệnh ICD 10 T59.4: Ngộ độc Hơi chlorin. Mã chương S00-T98 Vết thương ngộ độc và hậu quả của 1 số nguyên nhân bên ngoài. Nhóm chính T51-T65 Ngộ độc chất chủ yếu không có nguồn gốc y học