Trang chủ Vần R

Vần R

R76.2: Test huyết thanh dương tính giả với giang mai

Mã bệnh ICD 10 R76.2: Test huyết thanh dương tính giả với giang mai. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R70.0: Tăng độ lắng hồng cầu

Mã bệnh ICD 10 R70.0: Tăng độ lắng hồng cầu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R70.1: Bất thường độ nhớt huyết tương

Mã bệnh ICD 10 R70.1: Bất thường độ nhớt huyết tương. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R71: Bất thường về hồng cầu

Mã bệnh ICD 10 R71: Bất thường về hồng cầu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R72: Bất thường về bạch cầu, chưa được phân loại ở phần khác

Mã bệnh ICD 10 R72: Bất thường về bạch cầu, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R73: Tăng nồng độ Glucoza máu

Mã bệnh ICD 10 R73: Tăng nồng độ Glucoza máu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R73.0: Test dung nạp glucoza bất thường

Mã bệnh ICD 10 R73.0: Test dung nạp glucoza bất thường. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R73.9: Tăng đường huyết, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 R73.9: Tăng đường huyết, không đặc hiệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R74: Bất thường nồng độ enzym huyết thanh

Mã bệnh ICD 10 R74: Bất thường nồng độ enzym huyết thanh. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R74.0: Tăng mức men tranzaminase và men acid lactic dehydrogenase (LDH)

Mã bệnh ICD 10 R74.0: Tăng mức men tranzaminase và men acid lactic dehydrogenase (LDH). Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R74.8: Các bất thường nồng độ enzym huyết thanh khác

Mã bệnh ICD 10 R74.8: Các bất thường nồng độ enzym huyết thanh khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R74.9: Bất thường nồng độ enzym huyết thanh không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 R74.9: Bất thường nồng độ enzym huyết thanh không đặc hiệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R75: Biểu hiện cận lâm sàng của virus gây suy giảm miễn dịch ở...

Mã bệnh ICD 10 R75: Biểu hiện cận lâm sàng của virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R68.3: Chứng ngón tay hình dùi trống

Mã bệnh ICD 10 R68.3: Chứng ngón tay hình dùi trống. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát

R76: Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh

Mã bệnh ICD 10 R76: Các phát hiện bất thường khác về miễn dịch trong huyết thanh. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R70-R79 Phát hiện bất thường về xét nghiệm máu, không có chẩn đoán

R63.4: Giảm cân bất thường

Mã bệnh ICD 10 R63.4: Giảm cân bất thường. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát

R63.5: Tăng cân bất thường

Mã bệnh ICD 10 R63.5: Tăng cân bất thường. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát

R63.6: Thực phẩm và nước đưa vào cơ thể không đủ do tự bỏ...

Mã bệnh ICD 10 R63.6: Thực phẩm và nước đưa vào cơ thể không đủ do tự bỏ mặc (R63.6). Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát

R63.8: Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan đến thức ăn và dịch...

Mã bệnh ICD 10 R63.8: Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan đến thức ăn và dịch đưa vào cơ thể. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát

R64: Suy mòn

Mã bệnh ICD 10 R64: Suy mòn. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R50-R69 Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát