Trang chủ Vần R

Vần R

R94.0: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh...

Mã bệnh ICD 10 R94.0: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh trung ương. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R90.0: Tổn thương chóan chỗ trong sọ

Mã bệnh ICD 10 R90.0: Tổn thương chóan chỗ trong sọ. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R94.1: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh...

Mã bệnh ICD 10 R94.1: Kết quả bất thường về thăm dò chức năng của hệ thần kinh ngoại biên và các giác quan đặc hiệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R90.8: Các phát hiện bất thường khác về chẩn đoán hình ảnh của hệ...

Mã bệnh ICD 10 R90.8: Các phát hiện bất thường khác về chẩn đoán hình ảnh của hệ thần kinh trung ương. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R91: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của phổi không...

Mã bệnh ICD 10 R91: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của phổi không xác định. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R92: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của ngực

Mã bệnh ICD 10 R92: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của ngực. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cơ...

Mã bệnh ICD 10 R93: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các cơ quan khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.0: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của xương sọ...

Mã bệnh ICD 10 R93.0: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của xương sọ và đầu, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.1: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của tim và...

Mã bệnh ICD 10 R93.1: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của tim và mạch vành, không đặc hiệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.2: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của gan và...

Mã bệnh ICD 10 R93.2: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của gan và đường dẫn mật. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.3: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần...

Mã bệnh ICD 10 R93.3: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần khác của đường tiêu hóa. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.4: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của cơ quan...

Mã bệnh ICD 10 R93.4: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của cơ quan tiết niệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.5: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của vùng bụng...

Mã bệnh ICD 10 R93.5: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của vùng bụng khác, kể cả khoang sau màng bụng. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.6: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các chi

Mã bệnh ICD 10 R93.6: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các chi. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R93.7: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần...

Mã bệnh ICD 10 R93.7: Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh của các phần khác của hệ xương. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R90-R94 Các phát hiện bất thường về chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, không có chẩn đoán

R81: Glucose niệu

Mã bệnh ICD 10 R81: Glucose niệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán

R82: Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu

Mã bệnh ICD 10 R82: Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán

R82.0: Dưỡng chấp niệu

Mã bệnh ICD 10 R82.0: Dưỡng chấp niệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán

R82.1: Myoglobin niệu

Mã bệnh ICD 10 R82.1: Myoglobin niệu. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán

R82.2: Đái sắc tố mật

Mã bệnh ICD 10 R82.2: Đái sắc tố mật. Mã chương R00-R99 Các triệu chứng, dấu hiệu và những biển hiện lâm sàng, cận lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở phần khác. Nhóm chính R80-R82 Các phát hiện bất thường về xét nghiệm nước tiểu, không có chẩn đoán