Trang chủ Vần H
Vần H
H27.0: Không có thủy tinh thể
Mã bệnh ICD 10 H27.0: Không có thủy tinh thể. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H31.0: Sẹo hắc võng mạc
Mã bệnh ICD 10 H31.0: Sẹo hắc võng mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H27.1: Lệch thủy tinh thể
Mã bệnh ICD 10 H27.1: Lệch thủy tinh thể. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H31.1: thoái hóa hắc mạc
Mã bệnh ICD 10 H31.1: thoái hóa hắc mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H25.0: Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già
Mã bệnh ICD 10 H25.0: Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.1: Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già
Mã bệnh ICD 10 H25.1: Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.2: Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni
Mã bệnh ICD 10 H25.2: Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.8: Đục thủy tinh thể người già khác
Mã bệnh ICD 10 H25.8: Đục thủy tinh thể người già khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H25.9: Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H25.9: Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26: Đục thủy tinh thể khác
Mã bệnh ICD 10 H26: Đục thủy tinh thể khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.0: Đục thủy tinh thể trẻ em, người trẻ và trước tuổi già
Mã bệnh ICD 10 H26.0: Đục thủy tinh thể trẻ em, người trẻ và trước tuổi già. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.1: Đục thủy tinh thể do chấn thương
Mã bệnh ICD 10 H26.1: Đục thủy tinh thể do chấn thương. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.2: Đục thủy tinh thể biến chứng
Mã bệnh ICD 10 H26.2: Đục thủy tinh thể biến chứng. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H26.3: Đục thủy tinh thể do thuốc
Mã bệnh ICD 10 H26.3: Đục thủy tinh thể do thuốc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H21.9: Bệnh của mống mắt và thể mi, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H21.9: Bệnh của mống mắt và thể mi, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H15-H22 Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
H26.4: Đục bao sau mổ đục thủy tinh thể ngoài bao
Mã bệnh ICD 10 H26.4: Đục bao sau mổ đục thủy tinh thể ngoài bao. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H22*: Bệnh của mống mắt và thể mi trong bệnh phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 H22*: Bệnh của mống mắt và thể mi trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H15-H22 Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
H26.8: Đục thủy tinh thể xác định khác
Mã bệnh ICD 10 H26.8: Đục thủy tinh thể xác định khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể
H22.0*: Viêm mống mắt thể mi trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh...
Mã bệnh ICD 10 H22.0*: Viêm mống mắt thể mi trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H15-H22 Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
H26.9: Đục thủy tinh thể, không đặc hiệu khác
Mã bệnh ICD 10 H26.9: Đục thủy tinh thể, không đặc hiệu khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H25-H28 Bệnh thủy tinh thể