SĐK thuốc Trainfu? Giá bán Thuốc Trainfu Hộp 10 túi, 20 túi, 50 túi x lọ 10 ml mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc Trainfu do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc Trainfu
| Thuốc | Trainfu |
| Số đăng ký | VD-30325-18 |
| Quy cách đóng gói | Hộp 10 túi, 20 túi, 50 túi x lọ 10 ml |
| Hoạt chất | Mỗi lọ 10 ml chứa: Sắt (II) clorid tetrahydrat 6,958 mg; Kẽm clorid 6,815 mg; Mangan (II) clorid tetrahydrat 1,979 mg; Đồng (II) clorid dihydrat 2,046 mg; Crom (III) Clorid hexahydrat 0,053 mg; Natri molypdat dihydrat 0,0242 mg; Natri selenit pentahydrat 0,0789 mg; Natri fluorid 1,260 mg; Kali iodid 0,166 mg |
| Nồng độ - Hàm lượng | 6,958 mg, 6,815 mg, 1,979 mg, 2,046 mg, 0,053 mg, 0,0242 mg, 0,0789 mg, 1,260 mg, 0,166 mg |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty Cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
| Đơn vị báo cáo | Công ty Cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Trainfu: Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc Trainfu là gì
- SĐK thuốc Trainfu
- Số đăng ký thuốc Trainfu
- Giá bán thuốc Trainfu
- Thuốc chứa hoạt chất Mỗi lọ 10 ml chứa: Sắt (II) clorid tetrahydrat 6,958 mg; Kẽm clorid 6,815 mg; Mangan (II) clorid tetrahydrat 1,979 mg; Đồng (II) clorid dihydrat 2,046 mg; Crom (III) Clorid hexahydrat 0,053 mg; Natri molypdat dihydrat 0,0242 mg; Natri selenit pentahydrat 0,0789 mg; Natri fluorid 1,260 mg; Kali iodid 0,166 mg 6,958 mg, 6,815 mg, 1,979 mg, 2,046 mg, 0,053 mg, 0,0242 mg, 0,0789 mg, 1,260 mg, 0,166 mg
- Thuốc Trainfu Hộp 10 túi, 20 túi, 50 túi x lọ 10 ml
- SĐK VD-30325-18
- Tra cứu số Visa thuốc Trainfu