Danh sách

Cimetidin Lọ 100 viên – SĐK VD-30159-18

Thuốc Cimetidin - VD-30159-18: Lọ 100 viên Hoạt chất Cimetidin 300mg 300mg. Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Giá bán 559 đồng/Viên

Cimetidin Hộp 10 vỉ x 10 viên – SĐK VD-30159-18

Thuốc Cimetidin - VD-30159-18: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Cimetidin 300mg 300mg. Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Giá bán 605 đồng/Viên

Cimetidin Lọ 100 viên – SĐK VD-30160-18

Thuốc Cimetidin - VD-30160-18: Lọ 100 viên Hoạt chất Cimetidin 400mg 400mg. Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Giá bán 649 đồng/Viên

Cimetidin Hộp 10 vỉ x 10 viên – SĐK VD-30160-18

Thuốc Cimetidin - VD-30160-18: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Cimetidin 400mg 400mg. Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Giá bán 705 đồng/Viên

Cimetidin Lọ 100 viên – SĐK VD-30161-18

Thuốc Cimetidin - VD-30161-18: Lọ 100 viên Hoạt chất Cimetidin 400mg 400mg. Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Giá bán 648 đồng/Viên

Cimetidin Hộp 10 vỉ x 10 viên – SĐK VD-30161-18

Thuốc Cimetidin - VD-30161-18: Hộp 10 vỉ x 10 viên Hoạt chất Cimetidin 400mg 400mg. Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Giá bán 703 đồng/Viên

Palset (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ:...

Thuốc Palset (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) - VD3-18-18: Hộp 1 lọ 5 ml Hoạt chất Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25 mg 0,25 mg. Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 500000 đồng/Lọ

Intascytax 30 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa...

Thuốc Intascytax 30 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) - VD3-17-18: Hộp 1 lọ 5 ml Hoạt chất Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 30 mg 30 mg. Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 350000 đồng/Lọ

Intascytax 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd....

Thuốc Intascytax 100 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) - VD3-16-18: Hộp 1 lọ 16,7 ml Hoạt chất Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg 100 mg. Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 750000 đồng/Lọ

Intacape 500 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Đ/c:...

Thuốc Intacape 500 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Đ/c: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, and Plot No. 191/218P, Village: Chacharwadi, Ta: Sanand, Dist.-Ahmedabad, I - VD3-15-18: Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Capecitabin 500 mg 500 mg. Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 40000 đồng/Viên

Gemibine-200 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ:...

Thuốc Gemibine-200 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) - VD3-14-18: Hộp 1 lọ Hoạt chất Mỗi lọ chứa Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200 mg 200 mg. Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 230000 đồng/Lọ

Gemibine-1000 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ:...

Thuốc Gemibine-1000 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) - VD3-13-18: Hộp 1 lọ Hoạt chất Mỗi lọ chứa Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000 mg 1000 mg. Nhà đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 718000 đồng/Lọ

Pharcoter Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên – SĐK VD-30538-18

Thuốc Pharcoter - VD-30538-18: Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên Hoạt chất Codein base 10mg; Terpin hydrat 100mg 10mg, 100mg. Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 700 đồng/Viên

Phacodolin Hộp 1 lọ 100 ml, Hộp 20 lọ 100 ml – SĐK VD-30537-18

Thuốc Phacodolin - VD-30537-18: Hộp 1 lọ 100 ml, Hộp 20 lọ 100 ml Hoạt chất Mỗi chai 100 ml dung dịch chứa: Tinidazol 500 mg 500 mg. Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 31000 đồng/Chai

Tilmizin 300 Hộp 10 ống x 3 ml – SĐK VD-30542-18

Thuốc Tilmizin 300 - VD-30542-18: Hộp 10 ống x 3 ml Hoạt chất Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300 mg/3 ml 300 mg/3 ml. Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 100000 đồng/Ống

Dercifera 125 Hộp 3 vỉ x 10 viên – SĐK VD-30519-18

Thuốc Dercifera 125 - VD-30519-18: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Deferasirox 125 mg 125 mg. Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 80000 đồng/Viên

Dercifera 500 Hộp 3 vỉ x 10 viên – SĐK VD-30521-18

Thuốc Dercifera 500 - VD-30521-18: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Deferasirox 500 mg 500 mg. Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Giá bán 260000 đồng/Viên

Décontractyl Hộp 2 vỉ x 30 viên – SĐK VD-28320-17

Thuốc Décontractyl - VD-28320-17: Hộp 2 vỉ x 30 viên Hoạt chất Mephenesin 250mg 250mg. Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam. Giá bán 948 đồng/Viên

Amaryl Hộp 3 vỉ x 10 viên – SĐK VD-28319-17

Thuốc Amaryl - VD-28319-17: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Glimepirid 4mg 4mg. Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam. Giá bán 5942 đồng/Viên

Amaryl Hộp 3 vỉ x 10 viên – SĐK VD-28318-17

Thuốc Amaryl - VD-28318-17: Hộp 3 vỉ x 10 viên Hoạt chất Glimepirid 2mg 2mg. Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam. Giá bán 4305 đồng/Viên