SĐK thuốc Ketovital? Giá bán Thuốc Ketovital Hộp 1 túi x 10 viên x 10 viên mới nhất. Tra cứu số đăng ký, số visa thuốc? Thông tin Hoạt chất, Nồng độ - Hàm lượng. Dưới đây là thông tin lưu hành thuốc Ketovital do cục quản lý Dược - Bộ Y tế ban hành.
Thông tin thuốc Ketovital
| Thuốc | Ketovital |
| Số đăng ký | VD-26791-17 |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 túi x 10 viên x 10 viên |
| Hoạt chất | a Ketoisoleucin calci 67 mg; a Ketoleucin calci 101 mg; a Ketophenylalanin calci 68mg; a Ketovalin calci 86mg; a Hydroxymethionin calci 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Threonin 53mg; L-Histidin (dưới dạng L-histidin hydroclorid monohydrat) 38mg; L-Tyrosin 30mg; L-tryptophan 23mg |
| Nồng độ - Hàm lượng | 67 mg, 101 mg, 68mg, 86mg, 59mg, 105mg, 53mg, 38mg, 30mg, 23mg |
| Doanh nghiệp sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam) |
| Doanh nghiệp kê khai | Công ty CP dược phẩm Gia Nguyễn |
| Đơn vị báo cáo | Công ty CP dược phẩm Gia Nguyễn |
| Giá bán buôn dự kiến |
|
Thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Ketovital: Chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, công dụng, lưu ý
Tra cứu Tác dụng thuốc
Từ khóa liên quan
- Thuốc Ketovital là gì
- SĐK thuốc Ketovital
- Số đăng ký thuốc Ketovital
- Giá bán thuốc Ketovital
- Thuốc chứa hoạt chất a Ketoisoleucin calci 67 mg; a Ketoleucin calci 101 mg; a Ketophenylalanin calci 68mg; a Ketovalin calci 86mg; a Hydroxymethionin calci 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Threonin 53mg; L-Histidin (dưới dạng L-histidin hydroclorid monohydrat) 38mg; L-Tyrosin 30mg; L-tryptophan 23mg 67 mg, 101 mg, 68mg, 86mg, 59mg, 105mg, 53mg, 38mg, 30mg, 23mg
- Thuốc Ketovital Hộp 1 túi x 10 viên x 10 viên
- SĐK VD-26791-17
- Tra cứu số Visa thuốc Ketovital