Trang chủ 2019
Danh sách
B38.8: Dạng khác của nhiễm nấm coccidioides
Mã bệnh ICD 10 B38.8: Dạng khác của nhiễm nấm coccidioides. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B38.9: Nhiễm nấm coccidioides, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 B38.9: Nhiễm nấm coccidioides, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B39: Nhiễm histoplasma
Mã bệnh ICD 10 B39: Nhiễm histoplasma. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B34.8: Nhiễm virus khác ở vị trí không xác định
Mã bệnh ICD 10 B34.8: Nhiễm virus khác ở vị trí không xác định. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B25-B34 Các bệnh nhiễm virus khác
B34.9: Nhiễm virus, không xác định
Mã bệnh ICD 10 B34.9: Nhiễm virus, không xác định. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B25-B34 Các bệnh nhiễm virus khác
B35: Nhiễm nấm da
Mã bệnh ICD 10 B35: Nhiễm nấm da. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.0: Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu
Mã bệnh ICD 10 B35.0: Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.1: Nấm móng
Mã bệnh ICD 10 B35.1: Nấm móng. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.2: Bệnh nấm da bàn tay
Mã bệnh ICD 10 B35.2: Bệnh nấm da bàn tay. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.3: Bệnh nấm da chân
Mã bệnh ICD 10 B35.3: Bệnh nấm da chân. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.4: Bệnh nấm da thân
Mã bệnh ICD 10 B35.4: Bệnh nấm da thân. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.5: Bệnh nấm da vảy xếp lớp
Mã bệnh ICD 10 B35.5: Bệnh nấm da vảy xếp lớp. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.6: Bệnh nấm da đùi
Mã bệnh ICD 10 B35.6: Bệnh nấm da đùi. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.8: Bệnh nấm da khác
Mã bệnh ICD 10 B35.8: Bệnh nấm da khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B35.9: Bệnh nấm da, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 B35.9: Bệnh nấm da, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B36: Nhiễm nấm nông khác
Mã bệnh ICD 10 B36: Nhiễm nấm nông khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B36.0: Bệnh lang ben
Mã bệnh ICD 10 B36.0: Bệnh lang ben. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B36.1: Bệnh nấm da có thương tổn màu đen
Mã bệnh ICD 10 B36.1: Bệnh nấm da có thương tổn màu đen. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B36.2: Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)
Mã bệnh ICD 10 B36.2: Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm
B36.3: Bệnh nấm trứng đen (tóc)
Mã bệnh ICD 10 B36.3: Bệnh nấm trứng đen (tóc). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm