Danh sách

B41.7: Nhiễm nấm paracoccidioides lan tỏa

Mã bệnh ICD 10 B41.7: Nhiễm nấm paracoccidioides lan tỏa. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B41.8: Dạng khác của nhiễm nấm paracoccidioides

Mã bệnh ICD 10 B41.8: Dạng khác của nhiễm nấm paracoccidioides. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B41.9: Nhiễm nấm paracoccidioides, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 B41.9: Nhiễm nấm paracoccidioides, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.0: Viêm miệng do candida

Mã bệnh ICD 10 B37.0: Viêm miệng do candida. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.1: Nhiễm candida phổi

Mã bệnh ICD 10 B37.1: Nhiễm candida phổi. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.2: Nhiễm candida da và móng

Mã bệnh ICD 10 B37.2: Nhiễm candida da và móng. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.3†: Nhiễm candida âm hộ và âm đạo (N77.1*)

Mã bệnh ICD 10 B37.3†: Nhiễm candida âm hộ và âm đạo (N77.1*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.4: Nhiễm candida ở vị trí giữa tiết niệu âm đạo khác

Mã bệnh ICD 10 B37.4: Nhiễm candida ở vị trí giữa tiết niệu âm đạo khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.5†: Viêm màng não do candida (G02.1*)

Mã bệnh ICD 10 B37.5†: Viêm màng não do candida (G02.1*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.6†: Viêm nội tâm mạc do candida (I39.8*)

Mã bệnh ICD 10 B37.6†: Viêm nội tâm mạc do candida (I39.8*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.7: Nhiễm trùng huyết do candida

Mã bệnh ICD 10 B37.7: Nhiễm trùng huyết do candida. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.8: Nhiễm candida ở vị trí khác

Mã bệnh ICD 10 B37.8: Nhiễm candida ở vị trí khác. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B37.9: Nhiễm candida không xác định

Mã bệnh ICD 10 B37.9: Nhiễm candida không xác định. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38: Nhiễm nấm coccidioides

Mã bệnh ICD 10 B38: Nhiễm nấm coccidioides. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38.0: Nhiễm nấm coccidioides ở phổi cấp tính

Mã bệnh ICD 10 B38.0: Nhiễm nấm coccidioides ở phổi cấp tính. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38.1: Nhiễm nấm coccidioides ở phổi mãn tính

Mã bệnh ICD 10 B38.1: Nhiễm nấm coccidioides ở phổi mãn tính. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38.2: Nhiễm nấm coccidioides ở phổi, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 B38.2: Nhiễm nấm coccidioides ở phổi, không đặc hiệu. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38.3: Nhiễm nấm coccidioides ở da

Mã bệnh ICD 10 B38.3: Nhiễm nấm coccidioides ở da. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38.4†: Viêm màng não do nấm coccidioides (G02.1*)

Mã bệnh ICD 10 B38.4†: Viêm màng não do nấm coccidioides (G02.1*). Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm

B38.7: Nhiễm nấm coccidioides lan tỏa

Mã bệnh ICD 10 B38.7: Nhiễm nấm coccidioides lan tỏa. Mã chương A00-B99 Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng. Nhóm chính B35-B49 Bệnh nhiễm nấm