Trang chủ 2019
Danh sách
C96.1: Bệnh mô bào ác tính
Mã bệnh ICD 10 C96.1: Bệnh mô bào ác tính. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C96.2: Bệnh dưỡng bào hệ thống xâm lấn
Mã bệnh ICD 10 C96.2: Bệnh dưỡng bào hệ thống xâm lấn. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C96.3: U lympho mô bào thực sự
Mã bệnh ICD 10 C96.3: U lympho mô bào thực sự. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C91.8: Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt
Mã bệnh ICD 10 C91.8: Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C91.9: Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 C91.9: Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92: Bệnh bạch cầu tủy
Mã bệnh ICD 10 C92: Bệnh bạch cầu tủy. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.0: Bệnh bạch cầu dạng tủy cấp
Mã bệnh ICD 10 C92.0: Bệnh bạch cầu dạng tủy cấp. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.1: Bệnh bạch cầu dạng tủy mạn [CML], BCR/ABL- dương tính
Mã bệnh ICD 10 C92.1: Bệnh bạch cầu dạng tủy mạn [CML], BCR/ABL- dương tính. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.2: Bệnh bạch cầu dạng tủy mãn tính không điển hình, BCR/ABL âm tính
Mã bệnh ICD 10 C92.2: Bệnh bạch cầu dạng tủy mãn tính không điển hình, BCR/ABL âm tính. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.3: Ung thư mô liên kết dòng tủy
Mã bệnh ICD 10 C92.3: Ung thư mô liên kết dòng tủy. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.4: Bệnh bạch cầu dạng tiền tủy bào (PML)
Mã bệnh ICD 10 C92.4: Bệnh bạch cầu dạng tiền tủy bào (PML). Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.5: Bệnh bạch cầu dạng tủy đơn nhân cấp
Mã bệnh ICD 10 C92.5: Bệnh bạch cầu dạng tủy đơn nhân cấp. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.6: Bệnh bạch cầu dạng tủy cấp tính có bất thường 11Q23
Mã bệnh ICD 10 C92.6: Bệnh bạch cầu dạng tủy cấp tính có bất thường 11Q23. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.7: Bệnh bạch cầu dạng tủy khác
Mã bệnh ICD 10 C92.7: Bệnh bạch cầu dạng tủy khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.8: Bệnh bạch cầu dạng tủy cấp tính có loạn sản đa dòng
Mã bệnh ICD 10 C92.8: Bệnh bạch cầu dạng tủy cấp tính có loạn sản đa dòng. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C92.9: Bệnh bạch cầu dạng tủy, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 C92.9: Bệnh bạch cầu dạng tủy, không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C93: Bệnh bạch cầu đơn nhân
Mã bệnh ICD 10 C93: Bệnh bạch cầu đơn nhân. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C93.0: Bệnh bạch cầu đơn nhân/nguyên bào đơn nhân cấp tính
Mã bệnh ICD 10 C93.0: Bệnh bạch cầu đơn nhân/nguyên bào đơn nhân cấp tính. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C93.1: Bệnh bạch cầu dòng tủy đơn nhân mãn tính
Mã bệnh ICD 10 C93.1: Bệnh bạch cầu dòng tủy đơn nhân mãn tính. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính
C93.2: Bệnh bạch cầu đơn nhân bán cấp
Mã bệnh ICD 10 C93.2: Bệnh bạch cầu đơn nhân bán cấp. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính C00-C97 U ác tính