Trang chủ 2019
Danh sách
D21.4: U lành mô liên kết và mô mềm khác của bụng
Mã bệnh ICD 10 D21.4: U lành mô liên kết và mô mềm khác của bụng. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D21.5: U lành mô liên kết và mô mềm khác của chậu
Mã bệnh ICD 10 D21.5: U lành mô liên kết và mô mềm khác của chậu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D21.6: U lành mô liên kết và mô mềm khác của thân mình, không...
Mã bệnh ICD 10 D21.6: U lành mô liên kết và mô mềm khác của thân mình, không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16: U lành của xương và sụn khớp
Mã bệnh ICD 10 D16: U lành của xương và sụn khớp. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.0: U lành của xương bả vai và xương dài của chi trên
Mã bệnh ICD 10 D16.0: U lành của xương bả vai và xương dài của chi trên. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.1: U lành của xương ngắn của chi trên
Mã bệnh ICD 10 D16.1: U lành của xương ngắn của chi trên. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.2: U lành của xương dài của chi dưới
Mã bệnh ICD 10 D16.2: U lành của xương dài của chi dưới. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.3: U lành của xương ngắn của chi dưới
Mã bệnh ICD 10 D16.3: U lành của xương ngắn của chi dưới. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.4: U lành của xương sọ và mặt
Mã bệnh ICD 10 D16.4: U lành của xương sọ và mặt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.5: U lành của xương hàm dưới
Mã bệnh ICD 10 D16.5: U lành của xương hàm dưới. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.6: Cột sống
Mã bệnh ICD 10 D16.6: Cột sống. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.7: U lành của xương sườn, xương ức và xương đòn
Mã bệnh ICD 10 D16.7: U lành của xương sườn, xương ức và xương đòn. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.8: U lành của xương chậu, xương thiêng và xương cụt
Mã bệnh ICD 10 D16.8: U lành của xương chậu, xương thiêng và xương cụt. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D16.9: U lành của xương và sụn khớp không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 D16.9: U lành của xương và sụn khớp không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D17.0: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt...
Mã bệnh ICD 10 D17.0: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D17.1: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình
Mã bệnh ICD 10 D17.1: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D17.2: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi
Mã bệnh ICD 10 D17.2: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D17.3: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí...
Mã bệnh ICD 10 D17.3: U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành
D17.4: U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực
Mã bệnh ICD 10 D17.4: U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D10-D36 U lành