Danh sách

D52.1: Thiếu máu thiếu folate do thuốc

Mã bệnh ICD 10 D52.1: Thiếu máu thiếu folate do thuốc. Mã chương D50-D89 Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Nhóm chính D50-D53 Bệnh thiếu máu dinh dưỡng

D52.8: Các thiếu máu thiếu folate khác

Mã bệnh ICD 10 D52.8: Các thiếu máu thiếu folate khác. Mã chương D50-D89 Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Nhóm chính D50-D53 Bệnh thiếu máu dinh dưỡng

D52.9: Thiếu máu thiếu folate không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 D52.9: Thiếu máu thiếu folate không đặc hiệu. Mã chương D50-D89 Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Nhóm chính D50-D53 Bệnh thiếu máu dinh dưỡng

D46.5: Thiếu máu kháng điều trị có loạn sản đa dòng

Mã bệnh ICD 10 D46.5: Thiếu máu kháng điều trị có loạn sản đa dòng. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.6: Hội chứng loạn sản tủy có bất thường nhiễm sắc thể del (5q)...

Mã bệnh ICD 10 D46.6: Hội chứng loạn sản tủy có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.7: Hội chứng loạn sản tủy xương khác

Mã bệnh ICD 10 D46.7: Hội chứng loạn sản tủy xương khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D46.9: Hội chứng loạn tủy xương không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 D46.9: Hội chứng loạn tủy xương không đặc hiệu. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47: U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của...

Mã bệnh ICD 10 D47: U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của mô ulympho, mô tạo huyết và mô liên quan. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.0: Bệnh dưỡng bào hệ thống không triệu chứng

Mã bệnh ICD 10 D47.0: Bệnh dưỡng bào hệ thống không triệu chứng. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.1: Bệnh bạch cầu dòng trung tính mãn tính

Mã bệnh ICD 10 D47.1: Bệnh bạch cầu dòng trung tính mãn tính. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.2: Bệnh lý gamma globulin đơn dòng chưa xác định ý nghĩa

Mã bệnh ICD 10 D47.2: Bệnh lý gamma globulin đơn dòng chưa xác định ý nghĩa. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.3: Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn

Mã bệnh ICD 10 D47.3: Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.4: Bệnh xơ hóa tủy xương

Mã bệnh ICD 10 D47.4: Bệnh xơ hóa tủy xương. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.5: Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mãn tính [hội chứng tăng...

Mã bệnh ICD 10 D47.5: Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mãn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid]. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.7: U tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất...

Mã bệnh ICD 10 D47.7: U tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D47.9: U tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D47.9: U tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48: U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất có vị...

Mã bệnh ICD 10 D48: U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất có vị trí khác và không xác định. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.0: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.0: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của xương và sụn khớp. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.1: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.1: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của mô liên kết và mô mềm khác. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất

D48.2: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ...

Mã bệnh ICD 10 D48.2: U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của thần kinh ngoại biên và hệ thần kinh tự động. Mã chương C00-D48 U (U tân sinh). Nhóm chính D37-D48 U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất