Trang chủ 2019
Danh sách
E88.9: Rối loạn chuyển hóa, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E88.9: Rối loạn chuyển hóa, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E89: Rối loạn nội tiết và chuyển hóa sau điều trị, chưa được phân...
Mã bệnh ICD 10 E89: Rối loạn nội tiết và chuyển hóa sau điều trị, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E89.0: Suy giáp sau điều trị
Mã bệnh ICD 10 E89.0: Suy giáp sau điều trị. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.1: Rối loạn chuyển hóa sắt
Mã bệnh ICD 10 E83.1: Rối loạn chuyển hóa sắt. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.2: Rối loạn chuyển hóa kẽm
Mã bệnh ICD 10 E83.2: Rối loạn chuyển hóa kẽm. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.3: Rối loạn chuyển hóa phospho và phosphatase
Mã bệnh ICD 10 E83.3: Rối loạn chuyển hóa phospho và phosphatase. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.4: Rối loạn chuyển hóa magnie
Mã bệnh ICD 10 E83.4: Rối loạn chuyển hóa magnie. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.5: Rối loạn chuyển hóa calci
Mã bệnh ICD 10 E83.5: Rối loạn chuyển hóa calci. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.8: Rối loạn chuyển hóa chất khóang khác
Mã bệnh ICD 10 E83.8: Rối loạn chuyển hóa chất khóang khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E83.9: Rối loạn chuyển hóa chất khóang, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E83.9: Rối loạn chuyển hóa chất khóang, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84: Xơ nang
Mã bệnh ICD 10 E84: Xơ nang. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84.0: Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi
Mã bệnh ICD 10 E84.0: Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84.1: Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột
Mã bệnh ICD 10 E84.1: Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84.8: Xơ nang với các biểu hiện khác
Mã bệnh ICD 10 E84.8: Xơ nang với các biểu hiện khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E84.9: Xơ nang, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E84.9: Xơ nang, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85: thoái hóa dạng bột
Mã bệnh ICD 10 E85: thoái hóa dạng bột. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.0: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh...
Mã bệnh ICD 10 E85.0: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.1: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý...
Mã bệnh ICD 10 E85.1: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.2: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 E85.2: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa
E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát
Mã bệnh ICD 10 E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa