Danh sách

E88.9: Rối loạn chuyển hóa, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E88.9: Rối loạn chuyển hóa, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E89: Rối loạn nội tiết và chuyển hóa sau điều trị, chưa được phân...

Mã bệnh ICD 10 E89: Rối loạn nội tiết và chuyển hóa sau điều trị, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E89.0: Suy giáp sau điều trị

Mã bệnh ICD 10 E89.0: Suy giáp sau điều trị. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.1: Rối loạn chuyển hóa sắt

Mã bệnh ICD 10 E83.1: Rối loạn chuyển hóa sắt. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.2: Rối loạn chuyển hóa kẽm

Mã bệnh ICD 10 E83.2: Rối loạn chuyển hóa kẽm. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.3: Rối loạn chuyển hóa phospho và phosphatase

Mã bệnh ICD 10 E83.3: Rối loạn chuyển hóa phospho và phosphatase. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.4: Rối loạn chuyển hóa magnie

Mã bệnh ICD 10 E83.4: Rối loạn chuyển hóa magnie. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.5: Rối loạn chuyển hóa calci

Mã bệnh ICD 10 E83.5: Rối loạn chuyển hóa calci. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.8: Rối loạn chuyển hóa chất khóang khác

Mã bệnh ICD 10 E83.8: Rối loạn chuyển hóa chất khóang khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E83.9: Rối loạn chuyển hóa chất khóang, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E83.9: Rối loạn chuyển hóa chất khóang, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84: Xơ nang

Mã bệnh ICD 10 E84: Xơ nang. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84.0: Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi

Mã bệnh ICD 10 E84.0: Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84.1: Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột

Mã bệnh ICD 10 E84.1: Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84.8: Xơ nang với các biểu hiện khác

Mã bệnh ICD 10 E84.8: Xơ nang với các biểu hiện khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E84.9: Xơ nang, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E84.9: Xơ nang, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85: thoái hóa dạng bột

Mã bệnh ICD 10 E85: thoái hóa dạng bột. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.0: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh...

Mã bệnh ICD 10 E85.0: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.1: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý...

Mã bệnh ICD 10 E85.1: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.2: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 E85.2: thoái hóa dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát

Mã bệnh ICD 10 E85.3: thoái hóa dạng bột toàn thân thứ phát. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa