Danh sách

F01.2: Mất trí trong bệnh mạch máu dưới vỏ

Mã bệnh ICD 10 F01.2: Mất trí trong bệnh mạch máu dưới vỏ. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F00-F09 Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng

F01.3: Mất trí trong bệnh mạch máu hỗn hợp vỏ não và dưới vỏ

Mã bệnh ICD 10 F01.3: Mất trí trong bệnh mạch máu hỗn hợp vỏ não và dưới vỏ. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F00-F09 Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng

F01.8: Mất trí trong bệnh mạch máu khác

Mã bệnh ICD 10 F01.8: Mất trí trong bệnh mạch máu khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F00-F09 Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng

E86: Giảm thể tích

Mã bệnh ICD 10 E86: Giảm thể tích. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87: Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan

Mã bệnh ICD 10 E87: Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.0: Tăng áp suất thẩm thấu và tăng natri máu

Mã bệnh ICD 10 E87.0: Tăng áp suất thẩm thấu và tăng natri máu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.1: Giảm áp suất thẩm thấu và giảm Na máu

Mã bệnh ICD 10 E87.1: Giảm áp suất thẩm thấu và giảm Na máu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.2: Nhiễm toan

Mã bệnh ICD 10 E87.2: Nhiễm toan. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.3: Nhiễm kiềm

Mã bệnh ICD 10 E87.3: Nhiễm kiềm. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.4: Rối loạn cân bằng kiềm toan phối hợp

Mã bệnh ICD 10 E87.4: Rối loạn cân bằng kiềm toan phối hợp. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.5: Tăng kali máu

Mã bệnh ICD 10 E87.5: Tăng kali máu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.6: Hạ kali máu

Mã bệnh ICD 10 E87.6: Hạ kali máu. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.7: Quá tải dịch

Mã bệnh ICD 10 E87.7: Quá tải dịch. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E87.8: Rối loạn khác về cân bằng điện giải và nước, chưa được phân...

Mã bệnh ICD 10 E87.8: Rối loạn khác về cân bằng điện giải và nước, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E88: Rối loạn chuyển hóa khác

Mã bệnh ICD 10 E88: Rối loạn chuyển hóa khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E88.0: Rối loạn chuyển hóa protein huyết tương, chưa được phân loại ở phần...

Mã bệnh ICD 10 E88.0: Rối loạn chuyển hóa protein huyết tương, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E88.1: Loạn dưỡng mỡ, chưa được phân loại ở phần khác

Mã bệnh ICD 10 E88.1: Loạn dưỡng mỡ, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E88.2: Bệnh u mỡ, chưa được phân loại ở phần khác

Mã bệnh ICD 10 E88.2: Bệnh u mỡ, chưa được phân loại ở phần khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E88.3: Hội chứng ly giải khối u

Mã bệnh ICD 10 E88.3: Hội chứng ly giải khối u. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa

E88.8: Rối loạn chuyển hóa xác định khác

Mã bệnh ICD 10 E88.8: Rối loạn chuyển hóa xác định khác. Mã chương E00-E90 Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa. Nhóm chính E70-E90 Rối loạn chuyển hóa