Danh sách

G05.0*: Viêm não, viêm tủy và viêm não – tủy trong bệnh nhiễm khuẩn...

Mã bệnh ICD 10 G05.0*: Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy trong bệnh nhiễm khuẩn phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G05.1*: Viêm não, viêm tủy và viêm não – tủy trong bệnh virus phân...

Mã bệnh ICD 10 G05.1*: Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy trong bệnh virus phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G05.2*: Viêm não, viêm tủy và viêm não – tủy trong bệnh nhiễm trùng,...

Mã bệnh ICD 10 G05.2*: Viêm não, viêm tủy và viêm não - tủy trong bệnh nhiễm trùng, ký sinh trùng khác, phân loại ở mục khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

F95.9: Rối loạn Tic, không biệt định

Mã bệnh ICD 10 F95.9: Rối loạn Tic, không biệt định. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98: Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở...

Mã bệnh ICD 10 F98: Các rối loạn tác phong và cảm xúc khác thường khởi phát ở lứa tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.0: Đái dầm không thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F98.0: Đái dầm không thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.1: Ỉa bậy không do thực tổn

Mã bệnh ICD 10 F98.1: Ỉa bậy không do thực tổn. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.2: Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em

Mã bệnh ICD 10 F98.2: Rối loạn ăn uống ở trẻ dưới một năm và trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.3: Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ...

Mã bệnh ICD 10 F98.3: Chứng ăn chất không dinh dưỡng ở trẻ dưới một năm và trẻ em. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.4: Rối loạn động tác định hình

Mã bệnh ICD 10 F98.4: Rối loạn động tác định hình. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.5: Nói lắp

Mã bệnh ICD 10 F98.5: Nói lắp. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.6: Nói lúng búng

Mã bệnh ICD 10 F98.6: Nói lúng búng. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.8: Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong...

Mã bệnh ICD 10 F98.8: Rối loạn hành vi cảm xúc biệt định khác, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F98.9: Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c,...

Mã bệnh ICD 10 F98.9: Các rối loạn hành vi và cảm xúc biệt không biệt định c, thường khởi phát trong tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F90-F98 Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F99: Rối loạn tâm thần không biệt định khác

Mã bệnh ICD 10 F99: Rối loạn tâm thần không biệt định khác. Mã chương F00-F99 Rối loạn tâm thần và hành vi. Nhóm chính F99-F99 Rối loạn tâm thần không biệt định

G00: Viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 G00: Viêm màng não vi khuẩn, không phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G00.0: Viêm màng não do Haemophilus

Mã bệnh ICD 10 G00.0: Viêm màng não do Haemophilus. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G00.1: Viêm màng não do phế cầu

Mã bệnh ICD 10 G00.1: Viêm màng não do phế cầu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G00.2: Viêm màng não do liên cầu

Mã bệnh ICD 10 G00.2: Viêm màng não do liên cầu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G00.3: Viêm màng não do tụ cầu

Mã bệnh ICD 10 G00.3: Viêm màng não do tụ cầu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G00-G09 Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương