Danh sách

H02.7: Bệnh thoái hóa khác của mi mắt và vùng quanh mắt

Mã bệnh ICD 10 H02.7: Bệnh thoái hóa khác của mi mắt và vùng quanh mắt. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H00-H06 Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt

H02.8: Bệnh khác của mí mắt

Mã bệnh ICD 10 H02.8: Bệnh khác của mí mắt. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H00-H06 Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt

H02.9: Bệnh mí mắt không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 H02.9: Bệnh mí mắt không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H00-H06 Bệnh của mí mắt, lệ bộ và hốc mắt

G95.1: Bệnh mạch máu tủy

Mã bệnh ICD 10 G95.1: Bệnh mạch máu tủy. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G95.2: Chèn ép tủy, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 G95.2: Chèn ép tủy, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G95.8: Các bệnh tủy xác định khác của tủy

Mã bệnh ICD 10 G95.8: Các bệnh tủy xác định khác của tủy. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G95.9: Bệnh của tủy, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 G95.9: Bệnh của tủy, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G96: Bệnh khác của hệ thần kinh trung ương

Mã bệnh ICD 10 G96: Bệnh khác của hệ thần kinh trung ương. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G96.0: Dò dịch não tủy

Mã bệnh ICD 10 G96.0: Dò dịch não tủy. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G96.1: Bệnh màng não không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 G96.1: Bệnh màng não không phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G96.8: Bệnh xác định khác của hệ thần kinh trung ương

Mã bệnh ICD 10 G96.8: Bệnh xác định khác của hệ thần kinh trung ương. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G96.9: Bệnh thần kinh trung ương, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 G96.9: Bệnh thần kinh trung ương, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G97: Bệnh hệ thần kinh sau thủ thuật, không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 G97: Bệnh hệ thần kinh sau thủ thuật, không phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G97.0: Dò dịch não tủy do chọc dò thắt lưng

Mã bệnh ICD 10 G97.0: Dò dịch não tủy do chọc dò thắt lưng. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G97.1: Phản ứng khác đối với chọc dò thắt lưng

Mã bệnh ICD 10 G97.1: Phản ứng khác đối với chọc dò thắt lưng. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G97.2: Hạ áp lực nội sọ sau dẫn lưu não thất

Mã bệnh ICD 10 G97.2: Hạ áp lực nội sọ sau dẫn lưu não thất. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G97.8: Bệnh khác của hệ thần kinh sau thủ thuật

Mã bệnh ICD 10 G97.8: Bệnh khác của hệ thần kinh sau thủ thuật. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G97.9: Bệnh của hệ thần kinh sau thủ thuật, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 G97.9: Bệnh của hệ thần kinh sau thủ thuật, không đặc hiệu. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G98: Bệnh khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 G98: Bệnh khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh

G99*: Bệnh khác của hệ thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 G99*: Bệnh khác của hệ thần kinh trong bệnh phân loại nơi khác. Mã chương G00-G99 Bệnh hệ thần kinh. Nhóm chính G90-G99 Các bệnh khác của hệ thần kinh