Trang chủ 2019
Danh sách
H40.3: Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt
Mã bệnh ICD 10 H40.3: Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H40-H42 Bệnh glôcôm
H40.4: Glôcôm thứ phát do viêm mắt
Mã bệnh ICD 10 H40.4: Glôcôm thứ phát do viêm mắt. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H40-H42 Bệnh glôcôm
H40.5: Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác
Mã bệnh ICD 10 H40.5: Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H40-H42 Bệnh glôcôm
H31.4: Bong hắc mạc
Mã bệnh ICD 10 H31.4: Bong hắc mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H31.8: Bệnh xác định khác của hắc mạc
Mã bệnh ICD 10 H31.8: Bệnh xác định khác của hắc mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H31.9: Bệnh hắc mạc, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H31.9: Bệnh hắc mạc, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H32*: Bệnh hắc võng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 H32*: Bệnh hắc võng mạc trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H32.0*: Viêm hắc võng mạc trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân...
Mã bệnh ICD 10 H32.0*: Viêm hắc võng mạc trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H32.8*: Bệnh hắc võng mạc khác trong các bệnh phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 H32.8*: Bệnh hắc võng mạc khác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33: Bong và rách võng mạc
Mã bệnh ICD 10 H33: Bong và rách võng mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33.0: Bong võng mạc có vết rách
Mã bệnh ICD 10 H33.0: Bong võng mạc có vết rách. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33.1: Tách lớp võng mạc và nang võng mạc
Mã bệnh ICD 10 H33.1: Tách lớp võng mạc và nang võng mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33.2: Bong võng mạc thanh dịch
Mã bệnh ICD 10 H33.2: Bong võng mạc thanh dịch. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33.3: Vết rách võng mạc không có bong
Mã bệnh ICD 10 H33.3: Vết rách võng mạc không có bong. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33.4: Bong võng mạc do kéo
Mã bệnh ICD 10 H33.4: Bong võng mạc do kéo. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H33.5: Bong võng mạc khác
Mã bệnh ICD 10 H33.5: Bong võng mạc khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H34: Tắc mạch võng mạc
Mã bệnh ICD 10 H34: Tắc mạch võng mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H34.0: Tắc động mạch võng mạc thóang qua
Mã bệnh ICD 10 H34.0: Tắc động mạch võng mạc thóang qua. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H34.1: Tắc động mạch trung tâm võng mạc
Mã bệnh ICD 10 H34.1: Tắc động mạch trung tâm võng mạc. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc
H34.2: Tắc động mạch võng mạc khác
Mã bệnh ICD 10 H34.2: Tắc động mạch võng mạc khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H30-H36 Bệnh hắc mạc và võng mạc