Trang chủ 2019
Danh sách
H53.1: Rối loạn thị giác chủ quan
Mã bệnh ICD 10 H53.1: Rối loạn thị giác chủ quan. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H53-H54 Rối loạn thị giác và mù lòa
H53.2: Song thị
Mã bệnh ICD 10 H53.2: Song thị. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H53-H54 Rối loạn thị giác và mù lòa
H53.3: Rối loạn thị giác hai mắt khác
Mã bệnh ICD 10 H53.3: Rối loạn thị giác hai mắt khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H53-H54 Rối loạn thị giác và mù lòa
H48.1*: Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác
Mã bệnh ICD 10 H48.1*: Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H48.8*: Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong...
Mã bệnh ICD 10 H48.8*: Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H46-H48 Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác
H49: Lác liệt
Mã bệnh ICD 10 H49: Lác liệt. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.0: Liệt dây thần kinh [vận nhãn] III
Mã bệnh ICD 10 H49.0: Liệt dây thần kinh [vận nhãn] III. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.1: Liệt dây thần kinh [ròng rọc] IV
Mã bệnh ICD 10 H49.1: Liệt dây thần kinh [ròng rọc] IV. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.2: Liệt dây thần kinh [giạng] VI
Mã bệnh ICD 10 H49.2: Liệt dây thần kinh [giạng] VI. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.3: Liệt vận nhãn (ngoài) toàn bộ
Mã bệnh ICD 10 H49.3: Liệt vận nhãn (ngoài) toàn bộ. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.4: Liệt vận nhãn ngoài tiến triển
Mã bệnh ICD 10 H49.4: Liệt vận nhãn ngoài tiến triển. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.8: Các loại liệt khác
Mã bệnh ICD 10 H49.8: Các loại liệt khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H49.9: Các loại liệt, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H49.9: Các loại liệt, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50: Lác khác
Mã bệnh ICD 10 H50: Lác khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50.0: Lác hội tụ đồng hành
Mã bệnh ICD 10 H50.0: Lác hội tụ đồng hành. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50.1: Lác phân kỳ đồng hành
Mã bệnh ICD 10 H50.1: Lác phân kỳ đồng hành. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50.2: Lác đứng
Mã bệnh ICD 10 H50.2: Lác đứng. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50.3: Lác từng hồi
Mã bệnh ICD 10 H50.3: Lác từng hồi. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50.4: Lác khác và lác không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H50.4: Lác khác và lác không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ
H50.5: Lác ẩn
Mã bệnh ICD 10 H50.5: Lác ẩn. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H49-H52 Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ