Danh sách

H65.4: Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác

Mã bệnh ICD 10 H65.4: Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm

H65.9: Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 H65.9: Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm

H66: Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 H66: Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm

H57.9: Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 H57.9: Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H58*: Bệnh khác của mắt và phần phụ trong các bệnh phân loại nơi...

Mã bệnh ICD 10 H58*: Bệnh khác của mắt và phần phụ trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H58.0*: Bất thường chức năng đồng tử trong các bệnh phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 H58.0*: Bất thường chức năng đồng tử trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H58.1*: Rối loạn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 H58.1*: Rối loạn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H58.8*: Bệnh của mắt và phần phụ xác định khác trong các bệnh phân...

Mã bệnh ICD 10 H58.8*: Bệnh của mắt và phần phụ xác định khác trong các bệnh phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H59: Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật không phân loại nơi khác

Mã bệnh ICD 10 H59: Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật không phân loại nơi khác. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H59.0: Bệnh lý giác mạc (không có thủy tinh thể)

Mã bệnh ICD 10 H59.0: Bệnh lý giác mạc (không có thủy tinh thể). Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H59.8: Bệnh khác của mắt và phần phụ sau phẫu thuật

Mã bệnh ICD 10 H59.8: Bệnh khác của mắt và phần phụ sau phẫu thuật. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H59.9: Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật, không đặc hiệu

Mã bệnh ICD 10 H59.9: Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật, không đặc hiệu. Mã chương H00-H59 Bệnh mắt và phần phụ. Nhóm chính H55-H59 Bệnh mắt và phần phụ

H60: Viêm tai ngoài

Mã bệnh ICD 10 H60: Viêm tai ngoài. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.0: Apxe tai ngoài

Mã bệnh ICD 10 H60.0: Apxe tai ngoài. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.1: Viêm mô tế bào tai ngoài

Mã bệnh ICD 10 H60.1: Viêm mô tế bào tai ngoài. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.2: Viêm tai ngoài ác tính

Mã bệnh ICD 10 H60.2: Viêm tai ngoài ác tính. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.3: Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác

Mã bệnh ICD 10 H60.3: Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.4: Cholesteoma của tai ngoài

Mã bệnh ICD 10 H60.4: Cholesteoma của tai ngoài. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.5: Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng

Mã bệnh ICD 10 H60.5: Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài

H60.8: Viêm tai ngoài khác

Mã bệnh ICD 10 H60.8: Viêm tai ngoài khác. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H60-H62 Bệnh của tai ngoài