Trang chủ 2019
Danh sách
H81.4: Chóng mặt nguồn gốc trung ương
Mã bệnh ICD 10 H81.4: Chóng mặt nguồn gốc trung ương. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H80-H83 Bệnh của tai trong
H81.8: Rối loạn chức năng tiền đình khác
Mã bệnh ICD 10 H81.8: Rối loạn chức năng tiền đình khác. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H80-H83 Bệnh của tai trong
H81.9: Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H81.9: Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H80-H83 Bệnh của tai trong
H70.2: Viêm xương đá
Mã bệnh ICD 10 H70.2: Viêm xương đá. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H70.8: Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan
Mã bệnh ICD 10 H70.8: Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H70.9: Viêm xương chũm, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H70.9: Viêm xương chũm, không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H71: Cholesteatoma của tai giữa
Mã bệnh ICD 10 H71: Cholesteatoma của tai giữa. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H72: Thủng màng nhĩ
Mã bệnh ICD 10 H72: Thủng màng nhĩ. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H72.0: Thủng màng nhĩ trung tâm
Mã bệnh ICD 10 H72.0: Thủng màng nhĩ trung tâm. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H72.1: Thủng màng nhĩ ở vị trí thượng nhĩ
Mã bệnh ICD 10 H72.1: Thủng màng nhĩ ở vị trí thượng nhĩ. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H72.2: Thủng rìa màng nhĩ khác thủng màng nhĩ sát xương khác
Mã bệnh ICD 10 H72.2: Thủng rìa màng nhĩ khác thủng màng nhĩ sát xương khác. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H72.8: Thủng màng nhĩ khác
Mã bệnh ICD 10 H72.8: Thủng màng nhĩ khác. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H72.9: Thủng màng nhĩ, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H72.9: Thủng màng nhĩ, không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H73: Bệnh khác của màng nhĩ
Mã bệnh ICD 10 H73: Bệnh khác của màng nhĩ. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H73.0: Viêm màng nhĩ cấp
Mã bệnh ICD 10 H73.0: Viêm màng nhĩ cấp. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H73.1: Viêm màng nhĩ mạn
Mã bệnh ICD 10 H73.1: Viêm màng nhĩ mạn. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H73.8: Những rối loạn đặc hiệu khác của màng nhĩ
Mã bệnh ICD 10 H73.8: Những rối loạn đặc hiệu khác của màng nhĩ. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H73.9: Bệnh màng nhĩ, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H73.9: Bệnh màng nhĩ, không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H74: Bệnh khác của tai giữa và xương chũm
Mã bệnh ICD 10 H74: Bệnh khác của tai giữa và xương chũm. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm
H74.0: Xơ nhĩ
Mã bệnh ICD 10 H74.0: Xơ nhĩ. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H65-H75 Bệnh của tai giữa và xương chũm