Trang chủ 2019
Danh sách
I08.8: Bệnh lý nhiều van khác
Mã bệnh ICD 10 I08.8: Bệnh lý nhiều van khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I08.9: Bệnh lý nhiều van khác, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I08.9: Bệnh lý nhiều van khác, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I09: Các bệnh tim khác do thấp
Mã bệnh ICD 10 I09: Các bệnh tim khác do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
H95.0: Cholesteatoma tái phát ở hố mổ khóet chũm
Mã bệnh ICD 10 H95.0: Cholesteatoma tái phát ở hố mổ khóet chũm. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H95.1: Bệnh khác sau mổ khóet chũm
Mã bệnh ICD 10 H95.1: Bệnh khác sau mổ khóet chũm. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H95.8: Rối loạn khác của tai và xương chũm sau phẫu thuật
Mã bệnh ICD 10 H95.8: Rối loạn khác của tai và xương chũm sau phẫu thuật. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
H95.9: Rối loạn của tai và xương chũm sau phẫu thuật, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 H95.9: Rối loạn của tai và xương chũm sau phẫu thuật, không đặc hiệu. Mã chương H60-H95 Bệnh của tai và xương chũm. Nhóm chính H90-H95 Bệnh khác của tai
I00: Thấp không có tổn thương tim
Mã bệnh ICD 10 I00: Thấp không có tổn thương tim. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I01: Thấp ảnh hưởng đến tim
Mã bệnh ICD 10 I01: Thấp ảnh hưởng đến tim. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I01.0: Viêm màng ngoài tim do thấp cấp
Mã bệnh ICD 10 I01.0: Viêm màng ngoài tim do thấp cấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I01.1: Viêm nội tâm mạc cấp do thấp
Mã bệnh ICD 10 I01.1: Viêm nội tâm mạc cấp do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I01.2: Viêm cơ tim do thấp cấp
Mã bệnh ICD 10 I01.2: Viêm cơ tim do thấp cấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I01.8: Bệnh tim cấp khác do thấp
Mã bệnh ICD 10 I01.8: Bệnh tim cấp khác do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I01.9: Bệnh tim do thấp cấp, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I01.9: Bệnh tim do thấp cấp, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I02: Múa giật do thấp
Mã bệnh ICD 10 I02: Múa giật do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I02.0: Múa giật do thấp có ảnh hưởng đến tim
Mã bệnh ICD 10 I02.0: Múa giật do thấp có ảnh hưởng đến tim. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I02.9: Múa giật do thấp không ảnh hưởng đến tim
Mã bệnh ICD 10 I02.9: Múa giật do thấp không ảnh hưởng đến tim. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I00-I02 Thấp khớp cấp
I05: Bệnh lý van hai lá do thấp
Mã bệnh ICD 10 I05: Bệnh lý van hai lá do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I05.0: Hẹp van hai lá
Mã bệnh ICD 10 I05.0: Hẹp van hai lá. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp
I05.1: Hở van hai lá do thấp
Mã bệnh ICD 10 I05.1: Hở van hai lá do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I05-I09 Bệnh tim mãn tính do thấp