Trang chủ 2019
Danh sách
I34: Bệnh van hai lá không do thấp
Mã bệnh ICD 10 I34: Bệnh van hai lá không do thấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I34.0: Hở (van) hai lá
Mã bệnh ICD 10 I34.0: Hở (van) hai lá. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I34.1: Sa (van) hai lá
Mã bệnh ICD 10 I34.1: Sa (van) hai lá. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I30-I52 Thể bệnh tim khác
I25.5: Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ
Mã bệnh ICD 10 I25.5: Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I20-I25 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
I25.6: Thiếu máu cơ tim thầm lặng
Mã bệnh ICD 10 I25.6: Thiếu máu cơ tim thầm lặng. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I20-I25 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
I25.8: Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn
Mã bệnh ICD 10 I25.8: Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I20-I25 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
I25.9: Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I25.9: Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I20-I25 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
I26: Tắc mạch phổi
Mã bệnh ICD 10 I26: Tắc mạch phổi. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I26.0: Thuyên tắc phổi có tâm phế cấp
Mã bệnh ICD 10 I26.0: Thuyên tắc phổi có tâm phế cấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I26.9: Thuyên tắc phổi không có tâm phế cấp
Mã bệnh ICD 10 I26.9: Thuyên tắc phổi không có tâm phế cấp. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27: Các bệnh tim do phổi khác
Mã bệnh ICD 10 I27: Các bệnh tim do phổi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.0: Tăng áp động mạch phổi nguyên phát
Mã bệnh ICD 10 I27.0: Tăng áp động mạch phổi nguyên phát. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.1: Bệnh tim do gù vẹo cột sống
Mã bệnh ICD 10 I27.1: Bệnh tim do gù vẹo cột sống. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.2: Tăng huyết áp động mạch phổi thứ phát
Mã bệnh ICD 10 I27.2: Tăng huyết áp động mạch phổi thứ phát. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.8: Bệnh tim do phổi đã xác định khác
Mã bệnh ICD 10 I27.8: Bệnh tim do phổi đã xác định khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I27.9: Bệnh tim do phổi, không đặc hiệu
Mã bệnh ICD 10 I27.9: Bệnh tim do phổi, không đặc hiệu. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I28: Bệnh mạch máu phổi khác
Mã bệnh ICD 10 I28: Bệnh mạch máu phổi khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I28.0: Dò động – tĩnh mạch phổi
Mã bệnh ICD 10 I28.0: Dò động - tĩnh mạch phổi. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I28.1: Phình động mạch phổi
Mã bệnh ICD 10 I28.1: Phình động mạch phổi. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi
I28.8: Bệnh mạch máu phổi xác định khác
Mã bệnh ICD 10 I28.8: Bệnh mạch máu phổi xác định khác. Mã chương I00-I99 Bệnh hệ tuần hoàn. Nhóm chính I26-I28 Bệnh tim do phổi và bệnh tuần hoàn phổi